Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “曹”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
cáo

lớp hoặc cấp; thế hệ; nguyên cáo và bị cáo (cũ); cơ quan chính phủ (cũ)

Từ vựng
曹丕
Cáo Pī

Tào Phi (187-226), con trai thứ hai của Tào Tháo 曹操, vua rồi hoàng đế của Tào Ngụy 曹魏 từ năm 220, trị vì với danh hiệu Ngụy Văn Đế 魏文帝, cũng là một nhà thư pháp nổi tiếng

Cụm từ
曹冲
Cáo Chōng

Tào Xung (196-208), con của Tào Tháo 曹操[Cao2 Cao1]

Cụm từ
曹县
Cáo xiàn

huyện Cao, Hà Trạch 菏澤|菏泽[He2 ze2], Sơn Đông

Cụm từ
曹参
Cáo Cān

Tào Tham (-190 TCN), tể tướng thứ hai của triều đại Hán, đóng góp vào việc sáng lập bằng cách chiến đấu bên phe Lưu Bang 劉邦|刘邦[Liu2 Bang1] trong Tranh chấp Sở-Hán 楚漢戰爭|楚汉战争[Chu3…

Cụm từ
曹操
Cáo Cāo

Tào Tháo (155-220), chính trị gia và tướng nổi tiếng cuối thời Hán, nhà thơ và thư pháp gia xuất sắc, sau này là quân phiệt, người sáng lập và là vua đầu tiên của Tào Ngụy 曹魏…

Cụm từ
曹植
Cáo Zhí

Tào Thực (192-232), con của Tào Tháo 曹操, nhà thơ và thư pháp gia nổi tiếng

Cụm từ
曹禺
Cáo Yú

Tào Ngu (1910-1997), nhà soạn kịch Trung Quốc

Cụm từ
曹锟
Cáo Kūn

Cao Kun (1862-1938), một trong những lãnh chúa quân phiệt miền Bắc

Cụm từ
曹魏
Cáo Wèi

Tào Ngụy, mạnh nhất trong Tam Quốc, được lập làm triều đại năm 220 bởi Tào Phi 曹丕, con của Tào Tháo, bị thay thế bởi triều đại Tấn năm 265

Cụm từ
曹不兴
Cáo Bù xīng

Cao Buxing hay Tào Bất Hành (hoạt động khoảng 210-250), họa sĩ nổi tiếng nửa huyền thoại, một trong Bốn danh họa lớn của Lục triều (六朝四大家)

Cụm từ
曹余章
Cáo Yú zhāng

Cao Dư Chương (1924-1996), nhà văn và nhà xuất bản hiện đại, tác giả của Câu chuyện 5000 năm lịch sử Trung Quốc 上下五千年[Shang4 xia4 Wu3 Qian1 nian2]

Cụm từ
曹刚川
Cáo Gāng chuān

Tào Cương Xuyên (1935-), cựu sĩ quan pháo binh, chính trị gia cấp cao và lãnh đạo quân đội Trung Quốc

Cụm từ
曹白鱼
cáo bái yú

cá trích Trung Quốc (Ilisha elongata); cá trích trắng; cá mòi thon

Cụm từ
曹雪芹
Cáo Xuě qín

Cao Tuyết Cần (khoảng 1715-khoảng 1764), tác giả được công nhận của Hồng Lâu Mộng 紅樓夢|红楼梦[Hong2 lou2 Meng4]

Cụm từ
曹靖华
Cáo Jìng huá

Cao Tĩnh Hoa (1897-1987), dịch giả từ tiếng Nga, giáo sư Đại học Bắc Kinh và là nhà tiểu luận

Cụm từ
三曹
Sān Cáo

Tam Tào (Tào Tháo 曹操 và các con là Tào Phi 曹丕 và Tào Thực 曹植), người lập nên triều đại Ngụy hoặc Tào Ngụy 曹魏, cả ba đều là nhà thơ và thư pháp gia nổi tiếng

Cụm từ
市曹
shì cáo

chợ; quan chức phụ trách tiểu thương

Cụm từ
我曹
wǒ cáo

(cổ) chúng tôi; chúng ta; (lóng Internet) (thay cho 我肏[wo3 cao4]) fuck; WTF

Cụm từ
阴曹
yīn cáo

địa ngục; âm phủ

Cụm từ
军曹鱼
jūn cáo yú

cá giò (Rachycentron canadum)

Cụm từ
赴阴曹
fù yīn cáo

xuống địa ngục

Cụm từ
绑赴市曹
bǎng fù shì cáo

trói lại và đưa ra chợ (thành ngữ); giải tù nhân ra trung tâm thị trấn để hành quyết

Thành ngữ
聂姆曹娃
Niè mǔ cáo wá

Božena Němcová (1820-1862), nhà văn Séc

Cụm từ