Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “曹”

Tìm thấy 29 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
cáo

曹: lớp hoặc cấp; thế hệ; nguyên cáo và bị cáo (cũ); cơ quan chính phủ (cũ)

Từ vựng
曹魏Cáo Wèi

曹魏: Tào Ngụy, mạnh nhất trong Tam Quốc, được lập làm triều đại năm 220 bởi Tào Phi 曹丕, con của Tào Tháo, bị thay thế bởi triều đại Tấn năm 265

Cụm từ
曹余章Cáo Yú zhāng

曹余章: Cao Dư Chương (1924-1996), nhà văn và nhà xuất bản hiện đại, tác giả của Câu chuyện 5000 năm lịch sử Trung Quốc 上下五千年[Shang4 xia4 Wu3 Qian1…

Cụm từ
曹靖华Cáo Jìng huá

曹靖华: Cao Tĩnh Hoa (1897-1987), dịch giả từ tiếng Nga, giáo sư Đại học Bắc Kinh và là nhà tiểu luận

Cụm từ
曹雪芹Cáo Xuě qín

曹雪芹: Cao Tuyết Cần (khoảng 1715-khoảng 1764), tác giả được công nhận của Hồng Lâu Mộng 紅樓夢|红楼梦[Hong2 lou2 Meng4]

Cụm từ
曹锟Cáo Kūn

曹锟: Cao Kun (1862-1938), một trong những lãnh chúa quân phiệt miền Bắc

Cụm từ
曹县Cáo xiàn

曹县: huyện Cao, Hà Trạch 菏澤|菏泽[He2 ze2], Sơn Đông

Cụm từ
曹禺Cáo Yú

曹禺: Tào Ngu (1910-1997), nhà soạn kịch Trung Quốc

Cụm từ
曹白鱼cáo bái yú

曹白鱼: cá trích Trung Quốc (Ilisha elongata); cá trích trắng; cá mòi thon

Cụm từ
曹冲Cáo Chōng

曹冲: Tào Xung (196-208), con của Tào Tháo 曹操[Cao2 Cao1]

Cụm từ
曹植Cáo Zhí

曹植: Tào Thực (192-232), con của Tào Tháo 曹操, nhà thơ và thư pháp gia nổi tiếng

Cụm từ
曹操Cáo Cāo

曹操: Tào Tháo (155-220), chính trị gia và tướng nổi tiếng cuối thời Hán, nhà thơ và thư pháp gia xuất sắc, sau này là quân phiệt, người sáng lập và…

Cụm từ
曹参Cáo Cān

曹参: Tào Tham (-190 TCN), tể tướng thứ hai của triều đại Hán, đóng góp vào việc sáng lập bằng cách chiến đấu bên phe Lưu Bang 劉邦|刘邦[Liu2 Bang1]…

Cụm từ
曹刚川Cáo Gāng chuān

曹刚川: Tào Cương Xuyên (1935-), cựu sĩ quan pháo binh, chính trị gia cấp cao và lãnh đạo quân đội Trung Quốc

Cụm từ
曹丕Cáo Pī

曹丕: Tào Phi (187-226), con trai thứ hai của Tào Tháo 曹操, vua rồi hoàng đế của Tào Ngụy 曹魏 từ năm 220, trị vì với danh hiệu Ngụy Văn Đế 魏文帝, cũng là…

Cụm từ
曹不兴Cáo Bù xīng

曹不兴: Cao Buxing hay Tào Bất Hành (hoạt động khoảng 210-250), họa sĩ nổi tiếng nửa huyền thoại, một trong Bốn danh họa lớn của Lục triều (六朝四大家)

Cụm từ
阴曹地府yīn cáo dì fǔ

阴曹地府: cõi âm; quỷ môn quan; âm ti

Cụm từ
阴曹yīn cáo

阴曹: địa ngục; âm phủ

Cụm từ
军曹鱼jūn cáo yú

军曹鱼: cá giò (Rachycentron canadum)

Cụm từ
身在曹营心在汉shēn zài Cáo yíng xīn zài Hàn

身在曹营心在汉: sống ở doanh trại Tào mà lòng ở Hán (thành ngữ); ở một nơi nhưng lòng mong mỏi nơi khác

Thành ngữ
赴阴曹fù yīn cáo

赴阴曹: xuống địa ngục

Cụm từ
说曹操,曹操到shuō Cáo Cāo , Cáo Cāo dào

说曹操,曹操到: xem 說曹操曹操就到|说曹操曹操就到[shuo1 Cao2 Cao1 Cao2 Cao1 jiu4 dao4]

Cụm từ
说曹操曹操就到shuō Cáo Cāo Cáo Cāo jiù dào

说曹操曹操就到: nghĩa đen: nhắc Tào Tháo, Tào Tháo đến; nghĩa bóng: nhắc đến ai là người đó xuất hiện

Cụm từ
萧规曹随Xiāo guī Cáo suí

萧规曹随: nghĩa đen: Tiêu Hà 蕭何|萧何[Xiao1 He2] cai trị, sau đó Tào Tham 曹參|曹参[Cao2 Can1] (thành ngữ); nghĩa bóng: tuân thủ nghiêm ngặt chính sách của…

Thành ngữ
聂姆曹娃Niè mǔ cáo wá

聂姆曹娃: Božena Němcová (1820-1862), nhà văn Séc

Cụm từ
绑赴市曹bǎng fù shì cáo

绑赴市曹: trói lại và đưa ra chợ (thành ngữ); giải tù nhân ra trung tâm thị trấn để hành quyết

Thành ngữ
我曹wǒ cáo

我曹: (cổ) chúng tôi; chúng ta; (lóng Internet) (thay cho 我肏[wo3 cao4]) fuck; WTF

Cụm từ
市曹shì cáo

市曹: chợ; quan chức phụ trách tiểu thương

Cụm từ
三曹Sān Cáo

三曹: Tam Tào (Tào Tháo 曹操 và các con là Tào Phi 曹丕 và Tào Thực 曹植), người lập nên triều đại Ngụy hoặc Tào Ngụy 曹魏, cả ba đều là nhà thơ và thư pháp…

Cụm từ