曹县
huyện Cao, Hà Trạch 菏澤|菏泽[He2 ze2], Sơn Đông
huyện Cao, Hà Trạch 菏澤|菏泽[He2 ze2], Sơn Đông
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Cao Kun (1862-1938), một trong những lãnh chúa quân phiệt miền Bắc
›曹雪芹Cáo Xuě qínCao Tuyết Cần (khoảng 1715-khoảng 1764), tác giả được công nhận của Hồng Lâu Mộng 紅樓夢|红楼梦[Hong2 lou2 Meng4]
›曹靖华Cáo Jìng huáCao Tĩnh Hoa (1897-1987), dịch giả từ tiếng Nga, giáo sư Đại học Bắc Kinh và là nhà tiểu luận
›曹余章Cáo Yú zhāngCao Dư Chương (1924-1996), nhà văn và nhà xuất bản hiện đại, tác giả của Câu chuyện 5000 năm lịch sử Trung…
›曹刚川Cáo Gāng chuānTào Cương Xuyên (1935-), cựu sĩ quan pháo binh, chính trị gia cấp cao và lãnh đạo quân đội Trung Quốc
›曹不兴Cáo Bù xīngCao Buxing hay Tào Bất Hành (hoạt động khoảng 210-250), họa sĩ nổi tiếng nửa huyền thoại, một trong Bốn danh…
›曹禺Cáo YúTào Ngu (1910-1997), nhà soạn kịch Trung Quốc
›曹白鱼cáo bái yúcá trích Trung Quốc (Ilisha elongata); cá trích trắng; cá mòi thon
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.