三曹
Tam Tào (Tào Tháo 曹操 và các con là Tào Phi 曹丕 và Tào Thực 曹植), người lập nên triều đại Ngụy hoặc Tào Ngụy 曹魏, cả ba đều là nhà thơ và thư pháp gia nổi tiếng
Tam Tào (Tào Tháo 曹操 và các con là Tào Phi 曹丕 và Tào Thực 曹植), người lập nên triều đại Ngụy hoặc Tào Ngụy 曹魏, cả ba đều là nhà thơ và thư pháp gia nổi tiếng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Tam muội (thuật ngữ Phật giáo)
›三板sān bǎnthuyền tam bản
›三星堆Sān xīng duīdi chỉ khảo cổ Sanxingdui ở ngoại ô Thành Đô (Tứ Xuyên), trưng bày cổ vật đồng nổi bật từ thế kỷ 11-12 trước…
›三星sān xīngba ngôi sao chính của Tam Tinh 參宿|参宿[Shen1 xiu4] trong chòm sao Trung Quốc; dải thắt lưng của Lạp Hộ; ba vị…
›三更半夜sān gēng bàn yègiữa đêm khuya; rất khuya
›三月Sān yuètháng Ba; tháng ba (của năm âm lịch)
›三更sān gēngcanh ba trong năm canh đêm 23:00-01:00 (xưa); nửa đêm; cũng đọc là [san1 jin1]
›三月份sān yuè fèntháng Ba
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.