Kết quả cho “暑”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
nóng; nắng nóng; nhiệt mùa hè
nghỉ hè
khuyến mãi mùa hè (giảm giá)
ngày nóng (mùa hè)
thời gian nghỉ hè
nhiệt (mùa hè)
bệnh ôn mùa hè (Đông y)
thời tiết nóng (mùa hè)
bệnh nhiệt đới; bệnh mùa hè
trường hè
bị cảm nắng; say nắng; sốc nhiệt
trúng nắng (y học cổ truyền)
bị say nắng; bị kiệt sức vì nắng
Xử Thử, khoảng kết thúc nắng nóng, tiết khí thứ 14 trong 24 tiết khí solar term 二十四節氣|二十四节气, 23 tháng 8 - 7 tháng 9
Đại Thử, thời điểm Nóng Nực, tiết khí thứ 12 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气 từ ngày 23 tháng 7 đến ngày 6 tháng 8
Tiểu Thử, tiết khí thứ 11 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气, từ ngày 7 đến 22 tháng 7
nghỉ mát mùa hè; (đặc biệt trong y học cổ truyền Trung Quốc) giải nhiệt mùa hè
nghỉ mát vào kỳ nghỉ hè; tránh nóng ở nơi nghỉ mát; phòng chống cảm nắng
nóng bức khắc nghiệt; thời tiết cực kỳ nóng
nghỉ hè
khu nghỉ mát trên núi; di sản thế giới, cung điện mùa hè của triều Thanh tại Thừa Đức
phòng chống say nắng và giảm nhiệt độ