Kết quả tra từ “暑”
Tìm thấy 22 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
暑: nóng; nắng nóng; nhiệt mùa hè
暑瘟: bệnh nhiệt đới; bệnh mùa hè
暑热: thời tiết nóng (mùa hè)
暑温: bệnh ôn mùa hè (Đông y)
暑气: nhiệt (mùa hè)
暑期学校: trường hè
暑期: thời gian nghỉ hè
暑天: ngày nóng (mùa hè)
暑假: kỳ nghỉ hè; LT:個|个[ge4]
暑促: khuyến mãi mùa hè (giảm giá)
防暑降温: phòng chống say nắng và giảm nhiệt độ
酷暑: nóng bức khắc nghiệt; thời tiết cực kỳ nóng
避暑山庄: khu nghỉ mát trên núi; di sản thế giới, cung điện mùa hè của triều Thanh tại Thừa Đức
避暑: nghỉ mát vào kỳ nghỉ hè; tránh nóng ở nơi nghỉ mát; phòng chống cảm nắng
处暑: Xử Thử, khoảng kết thúc nắng nóng, tiết khí thứ 14 trong 24 tiết khí solar term 二十四節氣|二十四节气, 23 tháng 8 - 7 tháng 9
消暑: nghỉ mát mùa hè; (đặc biệt trong y học cổ truyền Trung Quốc) giải nhiệt mùa hè
放暑假: nghỉ hè
小暑: Tiểu Thử, tiết khí thứ 11 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气, từ ngày 7 đến 22 tháng 7
大暑: Đại Thử, thời điểm Nóng Nực, tiết khí thứ 12 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气 từ ngày 23 tháng 7 đến ngày 6 tháng 8
受暑: bị say nắng; bị kiệt sức vì nắng
冒暑: trúng nắng (y học cổ truyền)
中暑: bị cảm nắng; say nắng; sốc nhiệt