中暑
bị cảm nắng; say nắng; sốc nhiệt
bị cảm nắng; say nắng; sốc nhiệt
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Trung-Bắc Triều; Trung Quốc và Bắc Triều Tiên
›中旬zhōng xúnquãng giữa tháng
›中期zhōng qīgiữa (một khoảng thời gian); trung hạn (kế hoạch, dự báo, v.v.)
›中村Zhōng cūnNakamura (tên họ Nhật Bản)
›中日韩越Zhōng Rì Hán YuèTrung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc và Việt Nam
›中杓鹬zhōng sháo yù(loài chim ở Trung Quốc) chim choắt mỏ cong (Numenius phaeopus)
›中日韩统一表意文字Zhōng Rì Hán tǒng yī biǎo yì wén zìchữ Hán thống nhất Trung-Nhật-Hàn; Unihan
›中杜鹃zhōng dù juān(loài chim ở Trung Quốc) chim cu cu Himalaya (Cuculus saturatus)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.