Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “晨”

Tìm thấy 26 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
chén

晨: buổi sáng; bình minh; tảng sáng

Từ vựng
晨露chén lù

晨露: sương sớm

Cụm từ
晨间chén jiān

晨间: (của) buổi sáng

Cụm từ
晨钟暮鼓chén zhōng mù gǔ

晨钟暮鼓: nghĩa đen: chuông sáng, trống tối, biểu tượng cho tu hành (thành ngữ); nghĩa bóng: khuyến khích học tập hoặc tiến bộ

Thành ngữ
晨练chén liàn

晨练: tập thể dục buổi sáng

Cụm từ
晨祷chén dǎo

晨祷: (Anh giáo) lễ tạ ơn sáng; (Công giáo) kinh thần vụ

Cụm từ
晨歌chén gē

晨歌: tiếng chim hót buổi sáng

Cụm từ
晨曦chén xī

晨曦: tia nắng đầu tiên của bình minh; ánh sáng đầu tiên của bình minh

Cụm từ
晨星chén xīng

晨星: sao mai

Cụm từ
晨昏定省chén hūn dìng xǐng

晨昏定省: thăm hỏi cha mẹ sáng tối; xem 昏定晨省[hun1 ding4 chen2 xing3]

Cụm từ
晨昏chén hūn

晨昏: sáng và chạng vạng; ngày và đêm

Cụm từ
晨报chén bào

晨报: báo sáng; (trong tên báo) Báo Sáng

Cụm từ
晨勃chén bó

晨勃: cương cứng buổi sáng

Cụm từ
霜晨shuāng chén

霜晨: buổi sáng sương giá

Cụm từ
华商晨报Huá shāng Chén bào

华商晨报: Tin Sáng Thương mại Trung Quốc (bản sáng của Tin Thương mại Trung Quốc 華商報|华商报)

Cụm từ
牝鸡司晨pìn jī sī chén

牝鸡司晨: gà mái gáy sáng (thành ngữ); phụ nữ tiếm quyền; phụ nữ can thiệp chính trị; Nữ giới nắm quyền kiểm soát

Thành ngữ
清晨qīng chén

清晨: sáng sớm

Cụm từ
暮鼓晨钟mù gǔ chén zhōng

暮鼓晨钟: nghĩa đen: trống chiều, chuông sáng (thành ngữ); nghĩa bóng: sinh hoạt tu hành Phật giáo; thời gian trôi qua trong một cuộc sống kỷ luật

Thành ngữ
昏定晨省hūn dìng chén xǐng

昏定晨省: buổi tối thăm nom, buổi sáng vấn an (bổn phận hiếu thảo thời xưa)

Cụm từ
早晨zǎo chén

早晨: buổi sáng sớm; LT:個|个[ge4]; cũng đọc [zao3 chen5]

Cụm từ
寥若晨星liáo ruò chén xīng

寥若晨星: hiếm như sao mai (thành ngữ); thưa thớt và xa cách; rải rác

Thành ngữ
北京晨报Běi jīng Chén bào

北京晨报: Báo sáng Bắc Kinh, xuất bản 1998-2018

Cụm từ
凌晨líng chén

凌晨: rất sớm vào buổi sáng; vào lúc rạng sáng

Cụm từ
侵晨qīn chén

侵晨: vào lúc gần sáng

Cụm từ
今晨jīn chén

今晨: sáng nay

Cụm từ
一日之计在于晨yī rì zhī jì zài yú chén

一日之计在于晨: lập kế hoạch cho một ngày từ buổi sáng sớm (thành ngữ); buổi sáng là thời gian vàng trong ngày

Thành ngữ