Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “日本”

Tìm thấy 31 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
日本Rì běn

日本: Nhật Bản

Cụm từ
日本黑道Rì běn Hēi dào

日本黑道: Yakuza (mafia Nhật Bản)

Cụm từ
日本鹡鸰Rì běn jí líng

日本鹡鸰: (loài chim ở Trung Quốc) Chim chìa vôi Nhật Bản (Motacilla grandis)

Cụm từ
日本鹌鹑Rì běn ān chún

日本鹌鹑: (loài chim ở Trung Quốc) Chim cút Nhật Bản (Coturnix japonica)

Cụm từ
日本鬼子Rì běn guǐ zi

日本鬼子: Quỷ Nhật (thuật ngữ lăng mạ phổ biến ở Trung Quốc thời chiến tranh và trong văn viết sau này)

Cụm từ
日本电报电话公司Rì běn Diàn bào Diàn huà Gōng sī

日本电报电话公司: Tập đoàn Điện báo và Điện thoại Nippon (NTT)

Cụm từ
日本银行Rì běn Yín háng

日本银行: Ngân hàng Nhật Bản

Cụm từ
日本航空Rì běn Háng kōng

日本航空: Hãng hàng không Nhật Bản (JAL)

Cụm từ
日本脑炎Rì běn nǎo yán

日本脑炎: viêm não Nhật Bản

Cụm từ
日本经济新闻Rì běn Jīng jì Xīn wén

日本经济新闻: Nikkei Shimbun, tương đương với Financial Times của Nhật Bản

Cụm từ
日本米酒Rì běn mǐ jiǔ

日本米酒: rượu gạo Nhật Bản; rượu sake

Cụm từ
日本竹筷Rì běn zhú kuài

日本竹筷: đũa dùng một lần

Cụm từ
日本海Rì běn Hǎi

日本海: Biển Nhật Bản

Cụm từ
日本沼虾Rì běn zhǎo xiā

日本沼虾: tôm sông phương Đông (Macrobrachium nipponense), một loài tôm nước ngọt, còn gọi là 青蝦|青虾[qing1 xia1]

Cụm từ
日本歌鸲Rì běn gē qú

日本歌鸲: (loài chim ở Trung Quốc) chim robin Nhật Bản (Larvivora akahige)

Cụm từ
日本树莺Rì běn shù yīng

日本树莺: (loài chim ở Trung Quốc) chim chích bụi Nhật Bản (Cettia diphone)

Cụm từ
日本柳莺Rì běn liǔ yīng

日本柳莺: (loài chim ở Trung Quốc) chích lá Nhật Bản (Phylloscopus xanthodryas)

Cụm từ
日本松雀鹰Rì běn sōng què yīng

日本松雀鹰: (loài chim ở Trung Quốc) chim cắt sẻ Nhật Bản (Accipiter gularis)

Cụm từ
日本书纪Rì běn shū jì

日本书纪: Nihonshoki hoặc Nhật Bản Thư Kỷ (khoảng năm 720), sách về thần thoại và lịch sử

Cụm từ
日本放送协会Rì běn Fàng sòng Xié huì

日本放送协会: NHK (Nihon Hōsō Kyōkai), đài truyền hình quốc gia Nhật Bản

Cụm từ
日本学Rì běn xué

日本学: Nhật Bản học

Cụm từ
日本天皇Rì běn tiān huáng

日本天皇: Thiên hoàng Nhật Bản

Cụm từ
日本国志Rì běn Guó zhì

日本国志: Kỷ lục Nhật Bản, của Hoàng Tuân Hiến 黃遵憲|黄遵宪[Huang2 Zun1 xian4], một phân tích mở rộng về Nhật Bản thời Minh Trị

Cụm từ
日本叉尾海燕Rì běn chā wěi hǎi yàn

日本叉尾海燕: (loài chim ở Trung Quốc) chim hải âu bão đuôi chẻ Matsudaira (Oceanodroma matsudairae)

Cụm từ
日本原子能研究所Rì běn Yuán zǐ Néng Yán jiū suǒ

日本原子能研究所: Viện Nghiên cứu Năng lượng Nguyên tử Nhật Bản

Cụm từ
日本刀Rì běn dāo

日本刀: kiếm Nhật; katana

Cụm từ
日本共同社Rì běn Gòng tóng shè

日本共同社: Kyōdō, hãng thông tấn Nhật Bản

Cụm từ
日本人Rì běn rén

日本人: người Nhật

Cụm từ
精神日本人jīng shén Rì běn rén

精神日本人: (từ mới) (miệt thị) người sùng bái Nhật Bản (đặc biệt là người Trung Quốc ngưỡng mộ Nhật Bản thời kỳ Thế chiến II)

Cụm từ
小日本儿xiǎo Rì běn r

小日本儿: biến thể er hoá của 小日本[xiao3 Ri4 ben3]

Cụm từ
小日本xiǎo Rì běn

小日本: (miệt thị) người Nhật; Bọn Nhật

Cụm từ