Kết quả cho “敦”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
nhân hậu; tên địa danh
thắt chặt quan hệ đạo đức giữa người với người; giao hợp (của vợ chồng)
thúc giục; giục giã; thúc đẩy
Đôn Hoá, thành phố cấp huyện trong Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Diên Biên 延邊朝鮮族自治州|延边朝鲜族自治州[Yan2 bian1 Chao2 xian3 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cát Lâm
chân thành; thật thà và thành thật
Đôn Hoàng, thành phố cấp huyện ở Cửu Tuyền 酒泉, Cam Túc
thúc đẩy quan hệ hữu nghị
Đôn Hoá, thành phố cấp huyện trong Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Diên Biên 延邊朝鮮族自治州|延边朝鲜族自治州[Yan2 bian1 Chao2 xian3 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cát Lâm
Đôn Hoàng, thành phố cấp huyện ở Cửu Tuyền 酒泉, Cam Túc
Dunkirk, cảng ở miền bắc nước Pháp
hang động Đôn Hoàng ở Cam Túc; ám chỉ hang Mạc Cao 莫高石窟[Mo4 gao1 shi2 ku1]
DHL
DHL
Luân Đôn, thủ đô Vương Quốc Anh
Wang Dun (266-324), tướng mạnh thời nhà Tấn và là anh của quan văn Vương Đạo 王導|王导, sau này trở thành lãnh chúa nổi loạn giai đoạn 322-324
Georgetown
Kingstown, thủ đô của Saint Vincent và Grenadines; (Đài Loan) Kingston, thủ đô của Jamaica
Houston, Texas
Chu Đôn Di (1017-1073), học giả Tân Nho giáo thời Tống
Thành phố Cape Town (ở Nam Phi)
Freetown, thủ đô của Sierra Leone
Kingstown, thủ đô của Saint Vincent và Grenadines; Kingston, thủ đô của Jamaica
Adamstown, thủ phủ của Quần đảo Pitcairn
Northampton, thị trấn ở trung tâm nước Anh, thủ phủ hạt Northamptonshire 北安普敦郡[Bei3 an1 pu3 dun1 jun4]