Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “敦”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
dūn

nhân hậu; tên địa danh

Danh từ riêng
敦伦
dūn lún

thắt chặt quan hệ đạo đức giữa người với người; giao hợp (của vợ chồng)

Cụm từ
敦促
dūn cù

thúc giục; giục giã; thúc đẩy

Cụm từ
敦化
Dūn huà

Đôn Hoá, thành phố cấp huyện trong Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Diên Biên 延邊朝鮮族自治州|延边朝鲜族自治州[Yan2 bian1 Chao2 xian3 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cát Lâm

Cụm từ
敦厚
dūn hòu

chân thành; thật thà và thành thật

Cụm từ
敦煌
Dūn huáng

Đôn Hoàng, thành phố cấp huyện ở Cửu Tuyền 酒泉, Cam Túc

Cụm từ
敦睦
dūn mù

thúc đẩy quan hệ hữu nghị

Cụm từ
敦化市
Dūn huà Shì

Đôn Hoá, thành phố cấp huyện trong Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Diên Biên 延邊朝鮮族自治州|延边朝鲜族自治州[Yan2 bian1 Chao2 xian3 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cát Lâm

Cụm từ
敦煌市
Dūn huáng shì

Đôn Hoàng, thành phố cấp huyện ở Cửu Tuyền 酒泉, Cam Túc

Cụm từ
敦刻尔克
Dūn kè ěr kè

Dunkirk, cảng ở miền bắc nước Pháp

Cụm từ
敦煌石窟
Dūn huáng shí kū

hang động Đôn Hoàng ở Cam Túc; ám chỉ hang Mạc Cao 莫高石窟[Mo4 gao1 shi2 ku1]

Cụm từ
敦豪快递
dūn háo kuài dì

DHL

Cụm từ
敦豪快递公司
Dūn háo kuài dì gōng sī

DHL

Cụm từ
伦敦
Lún dūn

Luân Đôn, thủ đô Vương Quốc Anh

Cụm từ
王敦
Wáng Dūn

Wang Dun (266-324), tướng mạnh thời nhà Tấn và là anh của quan văn Vương Đạo 王導|王导, sau này trở thành lãnh chúa nổi loạn giai đoạn 322-324

Cụm từ
乔治敦
Qiáo zhì dūn

Georgetown

Cụm từ
京斯敦
Jīng sī dūn

Kingstown, thủ đô của Saint Vincent và Grenadines; (Đài Loan) Kingston, thủ đô của Jamaica

Cụm từ
休斯敦
Xiū sī dūn

Houston, Texas

Cụm từ
周敦颐
Zhōu Dūn yí

Chu Đôn Di (1017-1073), học giả Tân Nho giáo thời Tống

Cụm từ
开普敦
Kāi pǔ dūn

Thành phố Cape Town (ở Nam Phi)

Cụm từ
弗里敦
Fú lǐ dūn

Freetown, thủ đô của Sierra Leone

Cụm từ
金斯敦
Jīn sī dūn

Kingstown, thủ đô của Saint Vincent và Grenadines; Kingston, thủ đô của Jamaica

Cụm từ
亚当斯敦
Yà dāng sī dūn

Adamstown, thủ phủ của Quần đảo Pitcairn

Cụm từ
北安普敦
Běi ān pǔ dūn

Northampton, thị trấn ở trung tâm nước Anh, thủ phủ hạt Northamptonshire 北安普敦郡[Bei3 an1 pu3 dun1 jun4]

Cụm từ