王敦
Wang Dun (266-324), tướng mạnh thời nhà Tấn và là anh của quan văn Vương Đạo 王導|王导, sau này trở thành lãnh chúa nổi loạn giai đoạn 322-324
Wang Dun (266-324), tướng mạnh thời nhà Tấn và là anh của quan văn Vương Đạo 王導|王导, sau này trở thành lãnh chúa nổi loạn giai đoạn 322-324
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Vương Sóc (1958-), nhà văn, đạo diễn và diễn viên Trung Quốc
›王希孟Wáng Xī mèngVương Hy Mạnh (khoảng 1096-khoảng 1119), họa sĩ thời Tống, có lẽ là thần đồng thiếu niên mất sớm, tác giả…
›王岱舆Wáng Dài yúVương Đại Dư (1584-1670), học giả Hồi giáo người Hui giai đoạn chuyển tiếp Minh-Thanh
›王弼Wáng BìVương Bật (226-249), triết gia Tân Đạo giáo Trung Quốc
›王昭君Wáng Zhāo jūnVương Chiêu Quân (52-19 TCN), mỹ nhân nổi tiếng tại triều đình Hán Nguyên Đế 漢元帝|汉元帝[Han4 Yuan2 di4], một…
›王府井Wáng fǔ jǐngKhu Vương Phủ Tỉnh ở trung tâm Bắc Kinh, nổi tiếng với mua sắm
›王钦若Wáng Qīn ruòVương Khâm Nhược (962-1025), quan đại thần triều Bắc Tống
›王心凌Wáng Xīn língnghệ danh của Vương Tâm Lăng; xem 王君如[Wang2 Jun1 ru2]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.