Kết quả cho “教育”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
giáo dục
khoa sư phạm
nhà giáo dục
mang tính giáo dục; có tính giáo dục
giới học thuật; cộng đồng học thuật; học giới
Bộ Giáo dục
Truyền hình Giáo dục (Hồng Kông)
cố vấn giáo dục
trình độ học vấn
Bộ trưởng Bộ Giáo dục; Giám đốc Sở Giáo dục
hội đồng trường học
nhà giáo dục
giáo dục giới tính
giáo dục chuyên nghiệp; trường kỹ thuật
giáo dục ngoài giờ; lớp học buổi tối
giáo dục trung học; giáo dục cấp hai
giáo dục bắt buộc
giáo dục tiểu học; giáo dục cấp một
giáo dục tiểu học
giáo dục mầm non; giáo dục thời thơ ấu
giáo dục định hướng thi; cách dạy để thi
tạm giam và cải tạo (hình phạt hành chính cho người mại dâm)
giáo dục phổ thông
giáo dục chính quy