Kết quả tra từ “教育”
Tìm thấy 38 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
教育: giáo dục; dạy học
教育电视: Truyền hình Giáo dục (Hồng Kông)
教育部长: Bộ trưởng Bộ Giáo dục; Giám đốc Sở Giáo dục
教育部: Bộ Giáo dục
教育背景: trình độ học vấn
教育相谈: cố vấn giáo dục
教育界: giới học thuật; cộng đồng học thuật; học giới
教育性: mang tính giáo dục; có tính giáo dục
教育工作者: nhà giáo dục
教育家: nhà giáo dục
教育学: khoa sư phạm
教育委员会: hội đồng trường học
高等教育: giáo dục cao đẳng và đại học
电化教育: giáo dục đa phương tiện; viết tắt thành 電教|电教
重视教育: coi trọng giáo dục
通识教育: giáo dục đại cương
通才教育: giáo dục khai phóng; giáo dục đại cương
职业教育: đào tạo nghề
义务教育: giáo dục bắt buộc
素质教育: giáo dục toàn diện (trái ngược với 應試教育|应试教育[ying4 shi4 jiao4 yu4], giáo dục định hướng thi cử)
社会主义教育运动: Phong trào Giáo dục Xã hội Chủ nghĩa (1963-66), tên chính thức của Phong trào Bốn Thanh lọc 四清運動|四清运动[Si4 qing1 Yun4 dong4]
特殊教育: giáo dục đặc biệt; giáo dục cho nhu cầu đặc biệt
正规教育: giáo dục chính quy
业余教育: giáo dục ngoài giờ; lớp học buổi tối
普通教育: giáo dục phổ thông
收容教育: tạm giam và cải tạo (hình phạt hành chính cho người mại dâm)
应试教育: giáo dục định hướng thi; cách dạy để thi
性教育: giáo dục giới tính
专业教育: giáo dục chuyên nghiệp; trường kỹ thuật
学前教育: giáo dục mầm non; giáo dục thời thơ ấu
基础教育: giáo dục tiểu học
北京教育学院: Học viện Giáo dục Bắc Kinh
初等教育: giáo dục tiểu học; giáo dục cấp một
中等普通教育: giáo dục trung học cơ sở
中等教育: giáo dục trung học; giáo dục cấp hai
中等专业教育: giáo dục trung cấp chuyên nghiệp
中国教育网: viết tắt của 中國教育和科研計算機網|中国教育和科研计算机网[Zhong1 guo2 Jiao4 yu4 he2 Ke1 yan2 Ji4 suan4 ji1 Wang3]
中国教育和科研计算机网: Mạng Giáo dục và Nghiên cứu Trung Quốc (CERNET); viết tắt thành 中國教育網|中国教育网[Zhong1 guo2 Jiao4 yu4 Wang3]