Kết quả tra từ “收入”
Tìm thấy 15 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
收入shōu rù
收入: thu vào; thu nhập; doanh thu; LT:筆|笔[bi3],個|个[ge4]
收入政策shōu rù zhèng cè
收入政策: chính sách thu nhập
预期收入票据yù qī shōu rù piào jù
预期收入票据: giấy ghi nhận doanh thu dự kiến (RAN, tài chính)
总收入zǒng shōu rù
总收入: tổng thu nhập
营业收入yíng yè shōu rù
营业收入: doanh thu
净收入jìng shōu rù
净收入: thu nhập ròng; lợi nhuận ròng
毛收入máo shōu rù
毛收入: thu nhập gộp; lợi nhuận gộp
月收入yuè shōu rù
月收入: thu nhập hàng tháng
年收入nián shōu rù
年收入: thu nhập hàng năm
平均收入píng jūn shōu rù
平均收入: thu nhập bình quân
地租收入dì zū shōu rù
地租收入: thu nhập từ tiền thuê đất (đặc biệt là đất nông nghiệp)
国民收入guó mín shōu rù
国民收入: các thước đo thu nhập và sản lượng quốc dân
固定收入gù dìng shōu rù
固定收入: thu nhập cố định
可支配收入kě zhī pèi shōu rù
可支配收入: thu nhập khả dụng
低收入dī shōu rù
低收入: thu nhập thấp