Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “撤”

Tìm thấy 24 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
chè

撤: gỡ bỏ; dời đi

Từ vựng
撤离chè lí

撤离: rút khỏi; sơ tán

Cụm từ
撤除chè chú

撤除: gỡ bỏ; tháo dỡ

Cụm từ
撤销chè xiāo

撤销: huỷ bỏ; thu hồi; (tin học) hoàn tác

Cụm từ
撤退chè tuì

撤退: rút lui

Cụm từ
撤军chè jūn

撤军: rút quân; rút lui

Cụm từ
撤走chè zǒu

撤走: rút lui; gỡ bỏ; rút khỏi; sơ tán

Cụm từ
撤诉chè sù

撤诉: rút đơn kiện

Cụm từ
撤职chè zhí

撤职: bãi nhiệm; sa thải; gỡ bỏ chức vụ

Cụm từ
撤稿chè gǎo

撤稿: rút bài; rút lại bài đã gửi (cho báo, tạp chí, tập san, v.v.)

Cụm từ
撤营chè yíng

撤营: rút quân

Cụm từ
撤消chè xiāo

撤消: biến thể của 撤銷|撤销[che4 xiao1]

Cụm từ
撤款chè kuǎn

撤款: rút tiền

Cụm từ
撤换chè huàn

撤换: cách chức và thay thế; thay thế (người hoặc điều gì)

Cụm từ
撤掉chè diào

撤掉: cắt; bỏ đi; phế truất (khỏi chức vụ); xé bỏ

Cụm từ
撤回chè huí

撤回: thu hồi; hủy bỏ; rút lại

Cụm từ
撤出chè chū

撤出: rút; rời đi; rút lui; rút ra

Cụm từ
撤兵chè bīng

撤兵: rút quân; rút lui

Cụm từ
撤侨chè qiáo

撤侨: sơ tán (ví dụ: thường dân nước ngoài khỏi khu vực chiến sự)

Cụm từ
撤并chè bìng

撤并: hợp nhất; sáp nhập

Cụm từ
撤下chè xià

撤下: rút lui; gỡ khỏi (một nơi); cách chức

Cụm từ
裁撤cái chè

裁撤: giải thể một tổ chức

Cụm từ
后撤hòu chè

后撤: rút lui (quân đội); thoái lui

Cụm từ
不可撤销信用证bù kě chè xiāo xìn yòng zhèng

不可撤销信用证: thư tín dụng không thể hủy ngang

Cụm từ