Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “摸”

Tìm thấy 50 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

biến thể của 摹[mo2]

Từ vựng
摸黑mō hēi

mò mẫm trong bóng tối

Cụm từ
摸鱼mō yú

bắt cá; (nghĩa bóng) lười biếng trong công việc; thiếu tập trung; thư giãn

Cụm từ
摸象mō xiàng

sờ voi (như người mù trong câu tục ngữ)

Tục ngữ / châm ngôn
摸着石头过河mō zhe shí tou guò hé

lội qua sông, dò dẫm từng bước (thành ngữ); tiến lên thận trọng, từng bước một; dò dẫm tiến lên

Thành ngữ
摸脉mō mài

bắt mạch của ai đó

Cụm từ
摸索mō suo

dò dẫm; mò mẫm; lần mò; làm việc chậm chạp

Cụm từ
摸石头过河mō shí tou guò hé

nghĩa đen: lội qua sông tìm đá; dò đá qua sông; di chuyển thận trọng

Cụm từ
摸牌mō pái

rút một quân (trong mạt chược); chơi mạt chược

Cụm từ
摸爬滚打mō pá gǔn dǎ

trải qua kinh nghiệm thử thách; trở nên dày dạn (trong nghề nghiệp, v.v.)

Cụm từ
摸清mō qīng

tìm ra; hiểu rõ; xác định

Cụm từ
摸排mō pái

tìm kiếm kỹ lưỡng

Cụm từ
摸得着mō de zháo

có thể chạm tới; hữu hình

Cụm từ
摸彩mō cǎi

rút thăm; xổ số; bốc thăm trúng thưởng

Cụm từ
摸底mō dǐ

nắm rõ tình hình; thăm dò thông tin; tìm hiểu thực tế

Cụm từ
摸吧mō bā

quán bar tiếp viên cho phép đụng chạm

Cụm từ
摸八圈mō bā quān

chơi mạt chược

Cụm từ
摸不着头脑mō bu zháo tóu nǎo

không thể hiểu nổi vấn đề; bối rối

Cụm từ
摸不着边mō bu zháo biān

không thể hiểu đầu đuôi

Cụm từ
摸不着mō bu zháo

không chạm tới; không với tới; (nghĩa bóng) không nắm bắt được

Cụm từ
鬼摸脑壳guǐ mō nǎo ké

(thành ngữ) mơ hồ; nhất thời bối rối

Thành ngữ
顺藤摸瓜shùn téng mō guā

nghĩa đen: theo dây leo để lấy được quả dưa; theo dấu vết để lần ra sự việc

Cụm từ
难以捉摸nán yǐ zhuō mō

khó nắm bắt; khó định hình; bí ẩn

Cụm từ
踅摸xué mo

tìm kiếm; tìm (thông tục)

Cụm từ
起早摸黑qǐ zǎo mō hēi

xem 起早貪黑|起早贪黑[qi3 zao3 tan1 hei1]

Cụm từ
触摸板chù mō bǎn

bàn di chuột; trackpad

Cụm từ
触摸屏幕chù mō píng mù

màn hình cảm ứng

Cụm từ
触摸屏chù mō píng

màn hình cảm ứng

Cụm từ
触摸chù mō

chạm

Cụm từ
自摸zì mō

(mạt chược) tự bốc quân thắng; (tiếng lóng) tự thủ dâm

Tiếng lóng xã hội
约摸yuē mo

khoảng; chừng; xấp xỉ; cũng viết là 約莫|约莫

Cụm từ
瞎子摸象xiā zi mō xiàng

mù sờ voi (thành ngữ, từ kinh Niết Bàn 大般涅槃經|大般涅盘经[da4 ban1 Nie4 pan2 jing1]); nghĩa là không thấy được toàn cảnh; nhầm lẫn bộ phận với tổng…

Thành ngữ
众盲摸象zhòng máng mō xiàng

nhiều người mù sờ voi (thành ngữ, từ kinh Niết Bàn 大般涅槃經|大般涅盘经[da4 ban1 Nie4 pan2 jing1]); nghĩa bóng: không thấy được toàn cảnh; nhầm lẫn bộ…

Thành ngữ
盲人摸象máng rén mō xiàng

người mù sờ voi (thành ngữ, từ kinh Niết Bàn 大般涅槃經|大般涅盘经[da4 ban1 Nie4 pan2 jing1]); nghĩa là không nhìn thấy toàn cảnh; nhầm lẫn bộ phận với…

Thành ngữ
浑水摸鱼hún shuǐ mō yú

thừa nước đục thả câu (thành ngữ); lợi dụng khủng hoảng để trục lợi cá nhân

Thành ngữ
混水摸鱼hún shuǐ mō yú

thừa nước đục thả câu (thành ngữ); lợi dụng khủng hoảng để trục lợi; cũng viết 渾水摸魚|浑水摸鱼

Thành ngữ
抚摸fǔ mō

vuốt ve nhẹ nhàng; xoa; âu yếm

Cụm từ
探摸tàn mō

dò dẫm; sờ soạng

Cụm từ
捉摸不定zhuō mō bù dìng

khó đoán; khó nắm bắt; khó lường

Cụm từ
捉摸zhuō mō

hiểu; thấu hiểu; nắm bắt

Cụm từ
寻摸xún mo

tìm kiếm; khám phá; thăm dò

Cụm từ
学摸xué mo

biến thể của 踅摸[xue2 mo5]

Cụm từ
咂摸zā mo

(tiếng địa phương) nếm thử; nếm hương vị; (nghĩa bóng) suy ngẫm; cân nhắc

Cụm từ
合眼摸象hé yǎn mō xiàng

sờ voi mà nhắm mắt (thành ngữ); làm việc mù quáng

Thành ngữ
偷鸡摸狗tōu jī mō gǒu

bắt chước chó trộm gà (thành ngữ); ăn cắp; vụng trộm với phụ nữ; ngoại tình

Thành ngữ
偷偷摸摸tōu tōu mō mō

một cách lén lút; vụng trộm

Cụm từ
估摸gū mo

ước chừng; đoán

Cụm từ
不摸头bù mō tóu

không quen thuộc với tình hình; không nắm rõ mọi thứ

Cụm từ
丈二金刚摸不着头脑zhàng èr Jīn gāng mō bu zháo tóu nǎo

xem 丈二和尚,摸不著頭腦|丈二和尚,摸不着头脑[zhang4 er4 he2 shang5 , mo1 bu5 zhao2 tou2 nao3]

Cụm từ
丈二和尚,摸不着头脑zhàng èr hé shang , mō bu zháo tóu nǎo

nghĩa đen: như hòa thượng cao ba mét, không thể chạm đầu (thành ngữ); nghĩa bóng: hoàn toàn không hiểu gì

Thành ngữ