Kết quả tra từ “揭”
Tìm thấy 32 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
揭: bóc nắp; phơi bày; vạch trần
揭黑: vạch trần (sai lầm, tham nhũng, v.v.); tố giác
揭露: vạch trần; tiết lộ; tìm ra; phơi bày; sự tiết lộ
揭阳市: thành phố cấp địa khu Jieyang ở tỉnh Quảng Đông
揭阳: thành phố cấp địa khu Jieyang ở Quảng Đông
揭开: mở ra; mở
揭载: công bố
揭谛: vị thần bảo hộ
揭西县: huyện Jiexi ở Jieyang 揭陽|揭阳, Quảng Đông
揭西: huyện Jiexi ở Jieyang 揭陽|揭阳, Quảng Đông
揭举: nâng lên; (nghĩa bóng) trưng bày; đưa ra; diễn giải
揭穿: vạch trần; phơi bày
揭秘: vạch trần; tiết lộ bí mật
揭示: cho thấy; làm cho biết
揭破: làm lộ ra
揭短: vạch ra lỗi lầm hoặc thiếu sót của ai đó
揭发: vạch trần; đưa ra ánh sáng; tiết lộ; sự tiết lộ
揭橥: công bố; tuyên bố
揭东县: huyện Jiedong ở Jieyang 揭陽|揭阳, Quảng Đông
揭东: huyện Jiedong ở Jieyang 揭陽|揭阳, Quảng Đông
揭晓: công bố công khai; xuất bản; làm cho biết; tiết lộ
揭批: vạch trần và phê phán
揭底: tiết lộ câu chuyện bên trong; vạch trần bí mật của ai đó
揭幕式: lễ khai mạc; lễ vén màn
揭幕: khai mạc; vén màn
昭然若揭: rõ ràng như ban ngày
摩揭陀: Ma Kiệt Đà, vương quốc Ấn Độ cổ đại được cho là nơi Phật giáo ra đời
掀天揭地: kinh thiên động địa
按揭: thế chấp (từ mượn qua tiếng Quảng Đông); mua bất động sản bằng thế chấp
前揭: (mục) nêu trên; đã đề cập; phía trên; đã dẫn
不到火候不揭锅: không hành động khi chưa đúng lúc (thành ngữ)
三天不打,上房揭瓦: ba ngày không đánh, trẻ leo lên mái dỡ ngói (thành ngữ); thương cho roi cho vọt, ghét cho ngọt cho bùi