Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “掘”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

18 từ sẵn sàng
jué

đào

Từ vựng
掘出
jué chū

khai quật; đào lên; đào ra

Cụm từ
掘客
Jué kè

Digg (trang web tin tức xã hội)

Cụm từ
掘土机
jué tǔ jī

máy xúc

Cụm từ
掘墓工人
jué mù gōng rén

người đào mộ

Cụm từ
掘墓鞭尸
jué mù biān shī

khai mộ đánh xác (thành ngữ)

Thành ngữ
发掘
fā jué

khai quật; thám hiểm; (nghĩa bóng) khám phá; khai thác

Cụm từ
开掘
kāi jué

đào; khai quật; (bóng) khám phá (tài liệu lưu trữ) và phát hiện

Cụm từ
挖掘
wā jué

khai quật; đào; bới lên

Cụm từ
罗掘
luó jué

gom góp tiền (viết tắt của 羅雀掘鼠|罗雀掘鼠[luo2 que4 jue2 shu3])

Viết tắt
采掘
cǎi jué

khai quật; khai thác (quặng)

Cụm từ
挖掘机
wā jué jī

máy xúc

Cụm từ
临渴掘井
lín kě jué jǐng

nghĩa đen: không đào giếng cho đến khi khát; chưa chuẩn bị và tìm kiếm giúp đỡ vào phút chót (thành ngữ)

Thành ngữ
挖掘机械
wā jué jī xiè

máy xúc; máy ủi

Cụm từ
数据挖掘
shù jù wā jué

khai thác dữ liệu

Cụm từ
罗雀掘鼠
luó què jué shǔ

nghĩa đen: giăng lưới bắt chim và đào bới tìm chuột (thành ngữ); nghĩa bóng: kẹt tiền; chuẩn bị phá sản

Thành ngữ
自掘坟墓
zì jué fén mù

tự đào mộ mình

Cụm từ
吃水不忘掘井人
chī shuǐ bù wàng jué jǐng rén

Uống nước giếng không được quên người đào. (thành ngữ)

Thành ngữ