Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “扁”

Tìm thấy 36 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
biǎn

扁: phẳng; (thông tục) đánh ai đó; biến thể cũ của 匾[bian3]

Từ vựng
piān

扁: thuyền nhỏ

Từ vựng
扁鹊Biǎn Què

扁鹊: Tần Việt Nhân 秦越人[Qin2 Yue4 ren2] (407-310 TCN), thầy thuốc thời Chiến Quốc nổi tiếng với kỹ năng y học, được gọi là Biển Thước theo tên thầy…

Cụm từ
扁骨biǎn gǔ

扁骨: xương dẹt

Cụm từ
扁食biǎn shi

扁食: (thổ ngữ) há cảo kiểu Trung Quốc (như hoành thánh, sủi cảo, v.v.)

Cụm từ
扁额biǎn é

扁额: biến thể của 匾額|匾额[bian3 e2]

Cụm từ
扁锹形虫biǎn qiāo xíng chóng

扁锹形虫: bọ hung khổng lồ (Dorcus titanus)

Cụm từ
扁豆biǎn dòu

扁豆: đậu dẹp; đậu cô-ve

Cụm từ
扁虫biǎn chóng

扁虫: giun dẹp

Cụm từ
扁虱biǎn shī

扁虱: bọ ve (động vật học)

Cụm từ
扁舟piān zhōu

扁舟: thuyền nhỏ; thuyền con

Cụm từ
扁穴biǎn xué

扁穴: amidan; hiện viết là 扁桃體|扁桃体[bian3 tao2 ti3]

Cụm từ
扁桃体炎biǎn táo tǐ yán

扁桃体炎: viêm amidan

Cụm từ
扁桃体biǎn táo tǐ

扁桃体: amidan

Cụm từ
扁桃腺炎biǎn táo xiàn yán

扁桃腺炎: viêm amidan

Cụm từ
扁桃腺biǎn táo xiàn

扁桃腺: amidan

Cụm từ
扁桃biǎn táo

扁桃: cây hạnh nhân; hạnh nhân; đào dẹt

Cụm từ
扁担星Biǎn dan xīng

扁担星: sao Ngưu Lang và hai ngôi sao liền kề

Cụm từ
扁担biǎn dan

扁担: đòn gánh; cái đòn gánh; LT:根[gen1]

Cụm từ
扁形动物biǎn xíng dòng wù

扁形动物: giun dẹp; ngành Platyhelminthes

Cụm từ
扁平足biǎn píng zú

扁平足: bàn chân phẳng

Cụm từ
扁平biǎn píng

扁平: phẳng; phẳng đều

Cụm từ
扁坯biǎn pī

扁坯: tấm

Cụm từ
扁圆biǎn yuán

扁圆: hình cầu dẹt

Cụm từ
扁嘴海雀biǎn zuǐ hǎi què

扁嘴海雀: (loài chim ở Trung Quốc) chim anca cổ (Synthliboramphus antiquus)

Cụm từ
陈水扁Chén Shuǐ biǎn

陈水扁: Trần Thủy Biển (1950-), chính trị gia Đảng Dân Tiến 民進黨|民进党 Đài Loan, tổng thống Trung Hoa Dân Quốc 2000-2008

Cụm từ
阿扁Ā biǎn

阿扁: A-bian, biệt danh của Trần Thủy Biển 陳水扁|陈水扁[Chen2 Shui3 bian3]

Cụm từ
走扁带zǒu biǎn dài

走扁带: đi thăng bằng trên dây chùng

Cụm từ
看扁kàn biǎn

看扁: đánh giá thấp

Cụm từ
痛扁tòng biǎn

痛扁: đánh nhừ tử

Cụm từ
海扁hǎi biǎn

海扁: (tiếng lóng) đánh ai đó

Tiếng lóng xã hội
欠扁qiàn biǎn

欠扁: khó chịu; tức giận; đáng bị đánh đòn

Cụm từ
揍扁zòu biǎn

揍扁: đánh ai đó; đánh

Cụm từ
小扁豆xiǎo biǎn dòu

小扁豆: đậu lăng

Cụm từ
压扁yā biǎn

压扁: đè bẹp; nghiền dẹp

Cụm từ
倒扁Dǎo biǎn

倒扁: phong trào chính trị ở Đài Loan nhằm buộc Tổng thống Trần Thủy Biển 陳水扁|陈水扁[Chen2 Shui3 bian3] từ chức năm 2006 do cáo buộc tham nhũng

Cụm từ