Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “惜”

Tìm thấy 26 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

惜: trân trọng; tiếc; thương hại; phiên âm Đài Loan [xi2]

Từ vựng
惜香怜玉xī xiāng lián yù

惜香怜玉: xem 憐香惜玉|怜香惜玉[lian2 xiang1 xi1 yu4]

Cụm từ
惜福xī fú

惜福: trân quý phúc phận

Cụm từ
惜寸阴xī cùn yīn

惜寸阴: trân trọng từng khoảnh khắc; tận dụng tốt thời gian

Cụm từ
惜别xī bié

惜别: lưu luyến khi chia tay

Cụm từ
体惜tǐ xī

体惜: thấu cảm; hiểu và thông cảm

Cụm từ
食之无味,弃之可惜shí zhī wú wèi , qì zhī kě xī

食之无味,弃之可惜: nghĩa đen: không đáng ăn, nhưng vứt đi thì tiếc (thành ngữ); nghĩa bóng: một số thứ giá trị ít ỏi, nhưng vẫn khó lòng từ bỏ

Thành ngữ
顾惜gù xī

顾惜: chăm sóc yêu thương; coi trọng

Cụm từ
痛惜tòng xī

痛惜: thương tiếc

Cụm từ
疼惜téng xī

疼惜: yêu thương; trìu mến

Cụm từ
珍惜zhēn xī

珍惜: trân trọng; coi trọng; yêu quý

Cụm từ
敬惜字纸jìng xī zì zhǐ

敬惜字纸: trân trọng giấy viết như một tài nguyên văn hóa (thành ngữ)

Thành ngữ
悯惜mǐn xī

悯惜: cảm thấy thương xót

Cụm từ
怜香惜玉lián xiāng xī yù

怜香惜玉: có cảm giác dịu dàng, che chở phái nữ (thành ngữ)

Thành ngữ
怜惜lián xī

怜惜: thương xót; cảm thấy thương yêu

Cụm từ
爱惜ài xī

爱惜: trân trọng; quý trọng; sử dụng tiết kiệm

Cụm từ
惺惺相惜xīng xīng xiāng xī

惺惺相惜: xem 惺惺惜惺惺[xing1 xing1 xi1 xing1 xing1]

Cụm từ
惺惺惜惺惺xīng xīng xī xīng xīng

惺惺惜惺惺: người có tài hiểu nhau (thành ngữ); đồng cảm với nhau

Thành ngữ
惋惜wǎn xī

惋惜: hối tiếc; cảm thấy rất đáng tiếc; cảm thấy tiếc cho ai đó

Cụm từ
叹惜tàn xī

叹惜: tiếc nuối thở dài

Cụm từ
吝惜lìn xī

吝惜: hà tiện; keo kiệt

Cụm từ
可惜kě xī

可惜: thật đáng tiếc; tiếc quá; không may

Cụm từ
休惜xiū xī

休惜: nghỉ giải lao

Cụm từ
不惜血本bù xī xuè běn

不惜血本: không tiếc công sức; cống hiến toàn bộ năng lượng

Cụm từ
不惜一战bù xī yī zhàn

不惜一战: sẵn sàng đi đến chiến tranh

Cụm từ
不惜bù xī

不惜: không tiếc; không nề hà; không do dự (làm gì đó); không ngần ngại (làm gì đó)

Cụm từ