Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “怜”

Tìm thấy 23 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
lián

怜: thương hại

Từ vựng
怜香惜玉lián xiāng xī yù

怜香惜玉: có cảm giác dịu dàng, che chở phái nữ (thành ngữ)

Thành ngữ
怜悯lián mǐn

怜悯: thương hại; thương xót; từ bi

Cụm từ
怜爱lián ài

怜爱: có tình cảm dịu dàng; yêu thương trìu mến; nuông chiều ai đó

Cụm từ
怜惜lián xī

怜惜: thương xót; cảm thấy thương yêu

Cụm từ
怜恤lián xù

怜恤: thương xót; biểu lộ lòng trắc ẩn

Cụm từ
顾影自怜gù yǐng zì lián

顾影自怜: nghĩa đen: nhìn bóng mình và cảm thấy thương hại (thành ngữ); nghĩa bóng: cô đơn và buồn bã

Thành ngữ
自艾自怜zì ài zì lián

自艾自怜: cảm thấy tội nghiệp cho bản thân

Cụm từ
由怜生爱yóu lián shēng ài

由怜生爱: nảy sinh tình yêu với ai đó từ thương hại họ

Cụm từ
求怜经qiú lián jīng

求怜经: Kyrie Eleison (phần của thánh lễ Công giáo); Lạy Chúa thương xót chúng con

Cụm từ
楚楚可怜chǔ chǔ - kě lián

楚楚可怜: (thành ngữ) đáng thương; ngọt ngào, ngây thơ và dễ bị tổn thương

Thành ngữ
摇尾乞怜yáo wěi qǐ lián

摇尾乞怜: nghĩa đen: cư xử như chó vẫy đuôi, tìm kiếm tình yêu thương của chủ (thành ngữ); nghĩa bóng: nịnh nọt ai đó; khúm núm; quỵ lụy

Thành ngữ
爱怜ài lián

爱怜: thể hiện sự âu yếm; nâng niu; tình cảm

Cụm từ
惜香怜玉xī xiāng lián yù

惜香怜玉: xem 憐香惜玉|怜香惜玉[lian2 xiang1 xi1 yu4]

Cụm từ
哀怜āi lián

哀怜: cảm thấy thương xót; thương hại

Cụm từ
同病相怜tóng bìng xiāng lián

同病相怜: đồng bệnh tương liên (thành ngữ); đau khổ thích có bạn đồng hành

Thành ngữ
可怜见kě lián jiàn

可怜见: (khẩu ngữ) đáng thương; thương hại ai đó

Khẩu ngữ
可怜虫kě lián chóng

可怜虫: sinh vật đáng thương; người khốn khổ

Cụm từ
可怜巴巴kě lián bā bā

可怜巴巴: đáng thương; tội nghiệp

Cụm từ
可怜兮兮kě lián xī xī

可怜兮兮: thảm thương; khốn khổ

Cụm từ
可怜kě lián

可怜: đáng thương; tội nghiệp; thương hại

Cụm từ
乞怜qǐ lián

乞怜: cầu xin lòng thương

Cụm từ
乞哀告怜qǐ āi gào lián

乞哀告怜: cầu xin thương xót và nhờ giúp đỡ (thành ngữ)

Thành ngữ