Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “徽”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
huī

huy hiệu; biểu tượng; phù hiệu; huy chương; logo; huy hiệu quý tộc

Từ vựng
徽剧
Huī jù

Kịch An Huy

Cụm từ
徽县
Huī xiàn

huyện Huy ở Longnan 隴南|陇南[Long3 nan2], Cam Túc

Cụm từ
徽号
huī hào

danh hiệu; tước hiệu

Cụm từ
徽墨
Huī mò

Mực An Huy (nổi tiếng với chất lượng)

Cụm từ
徽州
Huī zhōu

Huệ Châu, một quận của thành phố Hoàng Sơn 黃山市|黄山市[Huang2shan1 Shi4], An Huy

Cụm từ
徽帜
huī zhì

biểu ngữ

Cụm từ
徽标
huī biāo

huy hiệu; logo

Cụm từ
徽章
huī zhāng

huy hiệu; biểu tượng; phù hiệu; huy chương; logo; quốc huy

Cụm từ
徽菜
Huī cài

ẩm thực An Huy

Cụm từ
徽记
huī jì

huy hiệu; phù hiệu

Cụm từ
徽语
Huī yǔ

phương ngữ Huệ Châu của tiếng Gan, nói ở miền nam tỉnh An Huy

Cụm từ
徽调
Huī diào

nhạc kịch An Huy

Cụm từ
徽州区
Huī zhōu Qū

Huệ Châu, một quận của thành phố Hoàng Sơn 黃山市|黄山市[Huang2shan1 Shi4], An Huy

Cụm từ
党徽
dǎng huī

biểu tượng đảng chính trị

Cụm từ
嗣徽
sì huī

di sản; sự tiếp nối (một truyền thống)

Cụm từ
国徽
guó huī

quốc huy; quốc huy hiệu

Cụm từ
安徽
Ān huī

Tỉnh An Huy, tên gọi tắt 皖[Wan3], thủ phủ Hợp Phì 合肥[He2 fei2]

Cụm từ
校徽
xiào huī

huy hiệu trường; biểu tượng đại học; huy hiệu đại học

Cụm từ
航徽
háng huī

biểu tượng hãng hàng không; con dấu công ty du lịch

Cụm từ
警徽
jǐng huī

huy hiệu cảnh sát

Cụm từ
国徽法
Guó huī fǎ

Luật về Quốc huy nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, ban hành năm 1991

Cụm từ
安徽省
Ān huī Shěng

Tỉnh Anhui, tên gọi tắt 皖[Wan3], thủ phủ Hợp Phì 合肥[He2 fei2]

Cụm từ
宋徽宗
Sòng Huī zōng

Tống Huệ Tông (nhà Tống)

Cụm từ