Kết quả cho “徽”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
huy hiệu; biểu tượng; phù hiệu; huy chương; logo; huy hiệu quý tộc
Kịch An Huy
huyện Huy ở Longnan 隴南|陇南[Long3 nan2], Cam Túc
danh hiệu; tước hiệu
Mực An Huy (nổi tiếng với chất lượng)
Huệ Châu, một quận của thành phố Hoàng Sơn 黃山市|黄山市[Huang2shan1 Shi4], An Huy
biểu ngữ
huy hiệu; logo
huy hiệu; biểu tượng; phù hiệu; huy chương; logo; quốc huy
ẩm thực An Huy
huy hiệu; phù hiệu
phương ngữ Huệ Châu của tiếng Gan, nói ở miền nam tỉnh An Huy
nhạc kịch An Huy
Huệ Châu, một quận của thành phố Hoàng Sơn 黃山市|黄山市[Huang2shan1 Shi4], An Huy
biểu tượng đảng chính trị
di sản; sự tiếp nối (một truyền thống)
quốc huy; quốc huy hiệu
Tỉnh An Huy, tên gọi tắt 皖[Wan3], thủ phủ Hợp Phì 合肥[He2 fei2]
huy hiệu trường; biểu tượng đại học; huy hiệu đại học
biểu tượng hãng hàng không; con dấu công ty du lịch
huy hiệu cảnh sát
Luật về Quốc huy nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, ban hành năm 1991
Tỉnh Anhui, tên gọi tắt 皖[Wan3], thủ phủ Hợp Phì 合肥[He2 fei2]
Tống Huệ Tông (nhà Tống)