Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “徽”

Tìm thấy 32 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
huī

徽: huy hiệu; biểu tượng; phù hiệu; huy chương; logo; huy hiệu quý tộc

Từ vựng
huī

徽: biến thể cũ của 徽[hui1]

Từ vựng
徽调Huī diào

徽调: nhạc kịch An Huy

Cụm từ
徽语Huī yǔ

徽语: phương ngữ Huệ Châu của tiếng Gan, nói ở miền nam tỉnh An Huy

Cụm từ
徽记huī jì

徽记: huy hiệu; phù hiệu

Cụm từ
徽号huī hào

徽号: danh hiệu; tước hiệu

Cụm từ
徽菜Huī cài

徽菜: ẩm thực An Huy

Cụm từ
徽县Huī xiàn

徽县: huyện Huy ở Longnan 隴南|陇南[Long3 nan2], Cam Túc

Cụm từ
徽章huī zhāng

徽章: huy hiệu; biểu tượng; phù hiệu; huy chương; logo; quốc huy

Cụm từ
徽标huī biāo

徽标: huy hiệu; logo

Cụm từ
徽帜huī zhì

徽帜: biểu ngữ

Cụm từ
徽州区Huī zhōu Qū

徽州区: Huệ Châu, một quận của thành phố Hoàng Sơn 黃山市|黄山市[Huang2shan1 Shi4], An Huy

Cụm từ
徽州Huī zhōu

徽州: Huệ Châu, một quận của thành phố Hoàng Sơn 黃山市|黄山市[Huang2shan1 Shi4], An Huy

Cụm từ
徽墨Huī mò

徽墨: Mực An Huy (nổi tiếng với chất lượng)

Cụm từ
徽剧Huī jù

徽剧: Kịch An Huy

Cụm từ
党徽dǎng huī

党徽: biểu tượng đảng chính trị

Cụm từ
警徽jǐng huī

警徽: huy hiệu cảnh sát

Cụm từ
航徽háng huī

航徽: biểu tượng hãng hàng không; con dấu công ty du lịch

Cụm từ
美国国徽Měi guó guó huī

美国国徽: Đại Ấn của Hoa Kỳ

Cụm từ
校徽xiào huī

校徽: huy hiệu trường; biểu tượng đại học; huy hiệu đại học

Cụm từ
川鲁粤苏浙闽湘徽Chuān Lǔ Yuè Sū Zhè Mǐn Xiāng Huī

川鲁粤苏浙闽湘徽: các ẩm thực Tứ Xuyên, Sơn Đông, Quảng Đông, Giang Tô, Chiết Giang, Phúc Kiến, Hồ Nam và An Huy (tám ẩm thực lớn của Trung Quốc 八大菜系[ba1 da4…

Cụm từ
宋徽宗Sòng Huī zōng

宋徽宗: Tống Huệ Tông (nhà Tống)

Cụm từ
安徽省Ān huī Shěng

安徽省: Tỉnh Anhui, tên gọi tắt 皖[Wan3], thủ phủ Hợp Phì 合肥[He2 fei2]

Cụm từ
安徽建筑工业学院Ān huī Jiàn zhù Gōng yè Xué yuàn

安徽建筑工业学院: Đại học Kiến trúc Công nghiệp Anhui

Cụm từ
安徽工程科技学院Ān huī Gōng chéng Kē jì Xué yuàn

安徽工程科技学院: Đại học Khoa học Kỹ thuật Anhui

Cụm từ
安徽大学Ān huī Dà xué

安徽大学: Đại học Anhui

Cụm từ
安徽中医学院Ān huī Zhōng yī Xué yuàn

安徽中医学院: Học viện Y học Cổ truyền An Huy

Cụm từ
安徽Ān huī

安徽: Tỉnh An Huy, tên gọi tắt 皖[Wan3], thủ phủ Hợp Phì 合肥[He2 fei2]

Cụm từ
国徽法Guó huī fǎ

国徽法: Luật về Quốc huy nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, ban hành năm 1991

Cụm từ
国徽guó huī

国徽: quốc huy; quốc huy hiệu

Cụm từ
嗣徽sì huī

嗣徽: di sản; sự tiếp nối (một truyền thống)

Cụm từ
五环会徽wǔ huán huì huī

五环会徽: vòng tròn Olympic

Cụm từ