五环会徽
vòng tròn Olympic
vòng tròn Olympic
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
năm vòng; ngũ hoàn (hóa học)
›五瘟wǔ wēnnăm con quỷ chính trong văn hóa dân gian tượng trưng cho dịch bệnh
›五营区Wǔ yíng qūquận Wuying của thành phố Yichun 伊春市[Yi1 chun1 shi4], tỉnh Hắc Long Giang
›五瘟神wǔ wēn shénnăm con quỷ chính trong văn hóa dân gian tượng trưng cho dịch bệnh; xem bốn kỵ sĩ khải huyền
›五营Wǔ yíngquận Wuying của thành phố Yichun 伊春市[Yi1 chun1 shi4], tỉnh Hắc Long Giang
›五痨七伤wǔ láo qī shāngbiến thể của 五勞七傷|五劳七伤[wu3 lao2 qi1 shang1]
›五灯会元Wǔ dēng Huì yuánLịch sử Phật giáo Thiền tông Trung Quốc thời Tống (1252), gồm 20 quyển
›五浊wǔ zhuónăm điều ô uế (Phật giáo)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.