Kết quả tra từ “廉”
Tìm thấy 33 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
廉: liêm khiết; thành thật; giá rẻ; điều tra (cũ); bức tường bên của nhà truyền thống Trung Quốc (cũ)
廉: biến thể cũ của 廉[lian2]
廉: biến thể cũ của 廉[lian2]
廉颇: Liêm Pha (327-243 TCN), danh tướng nước Triệu 趙國|赵国, nhiều lần chiến thắng nước Tần 秦國|秦国 và nước Tề 齊國|齐国
廉署: ICAC Ủy ban Độc lập Chống Tham nhũng, Hồng Kông
廉租房: nhà ở cho thuê giá thấp
廉直: ngay thẳng và trung thực; không thể hối lộ; rất thanh liêm
廉洁: liêm khiết; không thể hối lộ; trung thực
廉江市: Liên Giang, thành phố cấp huyện ở Trạm Giang 湛江[Zhan4 jiang1], Quảng Đông
廉江: Lianjiang, thành phố cấp huyện ở Zhanjiang 湛江[Zhan4 jiang1], Quảng Đông
廉正: ngay thẳng và liêm khiết; liêm chính
廉政公署: Ủy ban Độc lập Chống Tham nhũng, Hồng Kông (ICAC)
廉政: liêm chính; chính phủ trong sạch và liêm khiết
廉耻: liêm sỉ; cảm giác liêm sỉ
廉价: giá rẻ; chi phí thấp
廉俸: bổng lộc thêm trả cho quan chức thời nhà Thanh
高薪养廉: chính sách lương cao để ngăn chặn tham nhũng
养廉: khuyến khích liêm chính; ngăn chặn tham nhũng
礼义廉耻: ý thức về sự đúng mực, chính nghĩa, liêm chính và danh dự (tức là bốn nguyên tắc xã hội, 四維|四维[si4 wei2])
物美价廉: chất lượng tốt và giá rẻ; món hời
清正廉明: ngay thẳng và trung thực
清廉: liêm khiết; không tham nhũng
孝廉: hiếu liêm, hai môn thi thời Hán, sau là một môn thi thời Minh và Thanh; thí sinh đỗ đạt cấp độ hai
威廉斯堡: Williamsburg, Virginia
威廉·莎士比亚: William Shakespeare (1564-1616), nhà thơ và nhà viết kịch
威廉·福克纳: William Faulkner (1897-1962), tiểu thuyết gia và nhà thơ người Mỹ
威廉: William hoặc Wilhelm (tên)
姚思廉: Diêu Tư Liêm (557-637), nhà văn đời Đường và là người biên soạn 梁書|梁书[Liang2 shu1] và 陳書|陈书[Chen2 shu1]
反腐倡廉: chống tham nhũng và đề xướng liêm chính
勤政廉政: cán bộ chính phủ chăm chỉ và liêm khiết (thành ngữ)
俭以养廉: (thành ngữ) tiết kiệm giúp liêm khiết
价廉物美: rẻ và chất lượng tốt (thành ngữ)
低廉: rẻ; không đắt; thấp