廉政
liêm chính; chính phủ trong sạch và liêm khiết
liêm chính; chính phủ trong sạch và liêm khiết
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ngay thẳng và liêm khiết; liêm chính
›廉洁lián jiéliêm khiết; không thể hối lộ; trung thực
›廉耻lián chǐliêm sỉ; cảm giác liêm sỉ
›廉直lián zhíngay thẳng và trung thực; không thể hối lộ; rất thanh liêm
›廉颇Lián PōLiêm Pha (327-243 TCN), danh tướng nước Triệu 趙國|赵国, nhiều lần chiến thắng nước Tần 秦國|秦国 và nước Tề 齊國|齐国
›廉政公署Lián zhèng Gōng shǔỦy ban Độc lập Chống Tham nhũng, Hồng Kông (ICAC)
›廉价lián jiàgiá rẻ; chi phí thấp
›廉俸lián fèngbổng lộc thêm trả cho quan chức thời nhà Thanh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.