Kết quả tra từ “庇”
Tìm thấy 17 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
庇: bảo vệ; che chở; làm chỗ dựa; che giấu hoặc chứa chấp
庇护: nơi trú ẩn; chỗ ở; che chở; đặt dưới sự bảo vệ; chăm sóc đùm bọc
庇西特拉图: Pisistratus (-528 TCN), bạo chúa (người cai trị) của Athens vào các thời điểm khác nhau từ năm 561 TCN đến năm 528 TCN
庇荫: che bóng (của cây cối, v.v.); che chở
庇祐: ban phước; bảo vệ; sự bảo vệ (đặc biệt là thần thánh); cũng viết là 庇佑[bi4 you4]
庇古: Arthur Cecil Pigou (1877-1959), nhà kinh tế học người Anh
庇佑: ban phước; bảo vệ; sự bảo vệ (đặc biệt là thần thánh)
袒庇: bao che; chứa chấp; che giấu
罗伯斯庇尔: Robespierre (tên); Maximilien François Marie Isidore de Robespierre (1758-1794), lãnh đạo cách mạng Pháp, người ủng hộ nhiệt thành thời kỳ…
欧里庇得斯: Euripides (khoảng 480-406 TCN), nhà bi kịch Hy Lạp, tác giả của Medea, Phụ nữ thành Troy, v.v
朱庇特: Sao Mộc (thần La Mã)
政治庇护: tị nạn chính trị
托庇: dựa vào ai đó để được bảo vệ
大西庇阿: Scipio Africanus (235-183 TCN), tướng và chính khách La Mã
外交庇护: tị nạn ngoại giao
包庇: che giấu; chứa chấp; bao che
亚庇: Kota Kinabalu (thủ phủ bang Sabah, Malaysia)