罗伯斯庇尔
Robespierre (tên); Maximilien François Marie Isidore de Robespierre (1758-1794), lãnh đạo cách mạng Pháp, người ủng hộ nhiệt thành thời kỳ khủng bố 1791-1794
Robespierre (tên); Maximilien François Marie Isidore de Robespierre (1758-1794), lãnh đạo cách mạng Pháp, người ủng hộ nhiệt thành thời kỳ khủng bố 1791-1794
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Robert (tên)
›罗伯逊Luó bó xùnRobertson (tên)
›罗伦斯Luó lún sīLawrence (thành phố ở Kansas, Mỹ)
›罹难lí nànchết trong tai nạn hoặc thảm họa; bị thiệt mạng
›罗世昌Luó Shì chāngLa Thế Xương, hoạ sĩ triều Thanh
›罗一秀Luó Yī xiùLa Nhất Tú (1889-1910), vợ đầu của Mao Trạch Đông
›罗伯特·伯恩斯Luó bó tè · Bó ēn sīRobert Burns (1759-1796), nhà thơ Scotland
›罗伯特·佛洛斯特Luó bó tè · Fú luò sī tèRobert Frost (1874-1963), nhà thơ Mỹ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.