欧里庇得斯
Euripides (khoảng 480-406 TCN), nhà bi kịch Hy Lạp, tác giả của Medea, Phụ nữ thành Troy, v.v
Euripides (khoảng 480-406 TCN), nhà bi kịch Hy Lạp, tác giả của Medea, Phụ nữ thành Troy, v.v
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(kinh tế) (miệt thị) PIGS (Bồ Đào Nha, Ý, Hy Lạp và Tây Ban Nha); PIIGS (Bồ Đào Nha, Ý, Ireland, Hy Lạp và…
›欧阳修Ōu yáng XiūOuyang Xiu (1007-1072), nhà văn và nhà sử học triều Tống Bắc
›欧阳询Ōu yáng XúnOuyang Xun (557-641), một trong bốn đại thư pháp gia thời đầu nhà Đường 唐初四大家[Tang2 chu1 Si4 Da4 jia1]
›欧车前ōu chē qiánpsyllium (genus Plantago)
›欧金斑鸻ōu jīn bān héng(loài chim ở Trung Quốc) chim choi choi vàng Châu Âu (Pluvialis apricaria)
›欧金翅雀ōu jīn chì què(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ xanh Châu Âu (Chloris chloris)
›欧蝶鱼ōu dié yúcá bơn
›欧阳Ōu yánghọ hai chữ [Ou1 yang2]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.