Kết quả tra từ “崖”
Tìm thấy 26 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
崖: vách đá; vách núi; cách phát âm Đài Loan [yai2]
崖限: vách đá cản đường; bóng: bức tường gạch
崖谷: thung lũng; hẻm núi
崖略: (văn học) đề cương; ý chính; phác thảo
崖海鸦: (loài chim ở Trung Quốc) chim mắc biển thường (Uria aalge)
崖沙燕: (loài chim ở Trung Quốc) chim én cát (Riparia riparia)
崖州: tên cổ của đảo Hải Nam 海南島|海南岛[Hai3 nan2 Dao3]
崖岸: vách đá; dốc đứng; nghĩa bóng: người kiêu ngạo và khó gần
崖壑: thung lũng; rãnh sâu
崖壁: vách đứng; vách đá; dốc đứng
崖刻: chạm khắc trên đá; khắc trên vách núi; chữ khắc trên mặt vách núi
陡崖: vách đá dốc; vực thẳm
茫崖行政委员会: đơn vị hành chính cấp huyện Mang'ai của châu tự trị Mông Cổ và Tạng Hà Tây 海西蒙古族藏族自治州, Thanh Hải
茫崖行政区: đơn vị hành chính cấp huyện Mang'ai của châu tự trị Mông Cổ và Tạng Hà Tây 海西蒙古族藏族自治州[Hai3 xi1 Meng3 gu3 zu2 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
茫崖区: đơn vị hành chính cấp huyện Mang'ai của châu tự trị Mông Cổ và Tạng Hà Tây 海西蒙古族藏族自治州[Hai3 xi1 Meng3 gu3 zu2 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
茫崖: đơn vị hành chính cấp huyện Mang'ai của châu tự trị Mông Cổ và Tạng Hà Tây 海西蒙古族藏族自治州[Hai3 xi1 Meng3 gu3 zu2 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
琼崖: Qiongya, tên lịch sử của đảo Hải Nam 海南島|海南岛[Hai3 nan2 Dao3]
珠崖: Chu Nhai, tên lịch sử của đảo Hải Nam 海南島|海南岛[Hai3 nan2 Dao3]
淡色崖沙燕: (loài chim ở Trung Quốc) én núi nhạt (Riparia diluta)
断崖式: (sự giảm về giá cả, nhiệt độ, v.v.) mạnh; đột ngột
断崖: vách đá dựng đứng; vách núi; dốc đứng
悬崖绝壁: vách đá dựng đứng và mặt đá dốc đứng (thành ngữ)
悬崖峭壁: vách đá dựng đứng và mặt đá dốc đứng (thành ngữ)
悬崖勒马: nghĩa đen: ghì cương ngựa ở mép vực (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động kịp thời
悬崖: vách núi; đá treo leo
山崖: vách đá