崖限
vách đá cản đường; bóng: bức tường gạch
vách đá cản đường; bóng: bức tường gạch
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vách đá; dốc đứng; nghĩa bóng: người kiêu ngạo và khó gần
›崖壁yá bìvách đứng; vách đá; dốc đứng
›崖刻yá kèchạm khắc trên đá; khắc trên vách núi; chữ khắc trên mặt vách núi
›崖谷yá gǔthung lũng; hẻm núi
›崖略yá lüè(văn học) đề cương; ý chính; phác thảo
›崖海鸦yá hǎi yā(loài chim ở Trung Quốc) chim mắc biển thường (Uria aalge)
›崖沙燕yá shā yàn(loài chim ở Trung Quốc) chim én cát (Riparia riparia)
›崖州Yá Zhōutên cổ của đảo Hải Nam 海南島|海南岛[Hai3 nan2 Dao3]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.