崖刻
chạm khắc trên đá; khắc trên vách núi; chữ khắc trên mặt vách núi
chạm khắc trên đá; khắc trên vách núi; chữ khắc trên mặt vách núi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(cổ) tên một ngọn núi ở Cam Túc, nơi mặt trời lặn được cho là đi vào lòng đất
›崖壁yá bìvách đứng; vách đá; dốc đứng
›崖岸yá ànvách đá; dốc đứng; nghĩa bóng: người kiêu ngạo và khó gần
›崖谷yá gǔthung lũng; hẻm núi
›崖限yá xiànvách đá cản đường; bóng: bức tường gạch
›岳麓山Yuè lù ShānNúi Nhạc Lộc ở Trường Sa 長沙|长沙[Chang2 sha1], nổi tiếng với phong cảnh, chùa chiền và lăng mộ
›崖壑yá hèthung lũng; rãnh sâu
›崖州Yá Zhōutên cổ của đảo Hải Nam 海南島|海南岛[Hai3 nan2 Dao3]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.