崖州
tên cổ của đảo Hải Nam 海南島|海南岛[Hai3 nan2 Dao3]
tên cổ của đảo Hải Nam 海南島|海南岛[Hai3 nan2 Dao3]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(cổ) tên một ngọn núi ở Cam Túc, nơi mặt trời lặn được cho là đi vào lòng đất
›岳塘Yuè tángquận Yuetang của thành phố Tương Đàm 湘潭市[Xiang1 tan2 shi4], Hồ Nam
›岳塘区Yuè táng qūquận Yuetang của thành phố Tương Đàm 湘潭市[Xiang1 tan2 shi4], Hồ Nam
›崖岸yá ànvách đá; dốc đứng; nghĩa bóng: người kiêu ngạo và khó gần
›崖沙燕yá shā yàn(loài chim ở Trung Quốc) chim én cát (Riparia riparia)
›崖壑yá hèthung lũng; rãnh sâu
›崖海鸦yá hǎi yā(loài chim ở Trung Quốc) chim mắc biển thường (Uria aalge)
›崖壁yá bìvách đứng; vách đá; dốc đứng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.