Kết quả tra từ “导弹”
Tìm thấy 22 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
导弹: tên lửa (có điều khiển); LT:枚[mei2]
导弹潜艇: tàu ngầm mang tên lửa
导弹武器技术控制制度: Chế độ Kiểm soát Công nghệ Tên lửa (MTCR)
导弹核潜艇: tàu ngầm hạt nhân mang tên lửa
陆基导弹: tên lửa trên đất liền
远程导弹: tên lửa tầm xa
肩射导弹: tên lửa vác vai
空空导弹: tên lửa không đối không
空对空导弹: tên lửa không đối không
空地导弹: tên lửa không đối đất
洲际弹道导弹: tên lửa đạn đạo xuyên lục địa ICBM
洲际导弹: tên lửa đạn đạo xuyên lục địa ICBM
核导弹: tên lửa hạt nhân
战术导弹: tên lửa chiến thuật
弹道导弹: tên lửa đạn đạo
巡航导弹: tên lửa hành trình
地对空导弹: tên lửa đất đối không
反舰艇巡航导弹: tên lửa hành trình chống hạm
反舰导弹: tên lửa chống hạm
反弹导弹: tên lửa đánh chặn
反导弹: chống tên lửa
反导导弹: tên lửa chống tên lửa (ví dụ như tên lửa Patriot)