Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “寨”

Tìm thấy 32 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
zhài

寨: biến thể của 寨[zhai4]

Từ vựng
zhài

寨: pháo đài; trại doanh; làng; (làng có rào chắn)

Từ vựng
寨卡病毒Zhài kǎ bìng dú

寨卡病毒: virus Zika

Cụm từ
鹿寨县Lù zhài xiàn

鹿寨县: huyện Lộc Trại ở Liễu Châu 柳州[Liu3 zhou1], Quảng Tây

Cụm từ
鹿寨Lù zhài

鹿寨: huyện Luzhai ở Liễu Châu 柳州[Liu3 zhou1], Quảng Tây

Cụm từ
金寨县Jīn zhài Xiàn

金寨县: Jinzhai, một huyện ở Lục An 六安[Lu4an1], An Huy

Cụm từ
金寨Jīn zhài

金寨: Jinzhai, một huyện ở Lục An 六安[Lu4an1], An Huy

Cụm từ
边寨biān zhài

边寨: đồn biên giới

Cụm từ
扎寨zhā zhài

扎寨: dựng trại

Cụm từ
营寨yíng zhài

营寨: doanh trại

Cụm từ
烟花寨yān huā zhài

烟花寨: nhà thổ (đặc biệt trong kịch Nguyên)

Cụm từ
柬埔寨Jiǎn pǔ zhài

柬埔寨: Campuchia

Cụm từ
村村寨寨cūn cūn zhài zhài

村村寨寨: mọi làng và trại (thành ngữ)

Thành ngữ
村寨cūn zhài

村寨: làng (có rào chắn)

Cụm từ
引狗入寨yǐn gǒu rù zhài

引狗入寨: nghĩa đen: dẫn chó vào trại (thành ngữ); nghĩa bóng: dẫn nguồn gây rắc rối vào

Thành ngữ
山寨货shān zhài huò

山寨货: hàng giả; sản phẩm nhái hoặc giả mạo

Cụm từ
山寨机shān zhài jī

山寨机: điện thoại nhái; điện thoại giả

Cụm từ
山寨shān zhài

山寨: làng trên núi có phòng thủ; sơn trại (đặc biệt của thổ phỉ); (bóng) hàng nhái; hàng giả; bắt chước

Cụm từ
小寨Xiǎo zhài

小寨: Khu Tiểu Trại của Tây An

Cụm từ
安营扎寨ān yíng zhā zhài

安营扎寨: lập trại; phát âm Đài Loan [an1 ying2 zha2 zhai4]

Cụm từ
妓寨jì zhài

妓寨: nhà thổ

Cụm từ
大寨dà zhài

大寨: Đại Trại

Cụm từ
堡寨bǎo zhài

堡寨: đồn lũy; pháo đài; Lượng từ: 座[zuo4]

Cụm từ
劫寨jié zhài

劫寨: chiếm đồn; lấy trại địch

Cụm từ
五寨县Wǔ zhài xiàn

五寨县: huyện Ngũ Trại ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây

Cụm từ
五寨Wǔ zhài

五寨: huyện Ngũ Trại ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây

Cụm từ
九龙城寨Jiǔ lóng Chéng zhài

九龙城寨: Thành Trì Cửu Long

Cụm từ
九寨沟风景名胜区Jiǔ zhài gōu Fēng jǐng míng shèng qū

九寨沟风景名胜区: Khu danh thắng phong cảnh Cửu Trại Câu, Tứ Xuyên

Cụm từ
九寨沟县Jiǔ zhài gōu xiàn

九寨沟县: Huyện Cửu Trại Câu, Tứ Xuyên

Cụm từ
九寨沟Jiǔ zhài gōu

九寨沟: Thung lũng Cửu Trại Câu, Tứ Xuyên; Huyện Cửu Trại Câu, Tứ Xuyên

Cụm từ
丹寨县Dān zhài xiàn

丹寨县: huyện Danzhai ở châu tự trị dân tộc Miêu và Đồng Qiandongnan 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
丹寨Dān zhài

丹寨: huyện Danzhai, châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ