Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “宜”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

宜: thích hợp; nên; phù hợp; thích đáng

Từ vựng
宜黄县Yí huáng xiàn

宜黄县: huyện Yihuang ở Fuzhou 撫州|抚州, Giang Tây

Cụm từ
宜黄Yí huáng

宜黄: huyện Yihuang ở Fuzhou 撫州|抚州, Giang Tây

Cụm từ
宜阳县Yí yáng xiàn

宜阳县: huyện Yiyang ở Luoyang 洛陽|洛阳, Hà Nam

Cụm từ
宜阳Yí yáng

宜阳: huyện Yiyang ở Luoyang 洛陽|洛阳, Hà Nam

Cụm từ
宜都市Yí dū shì

宜都市: Yidu, thành phố cấp huyện ở Nghi Xương 宜昌[Yi2 chang1], Hồ Bắc

Cụm từ
宜都Yí dū

宜都: Yidu, thành phố cấp huyện ở Nghi Xương 宜昌[Yi2 chang1], Hồ Bắc

Cụm từ
宜宾县Yí bīn xiàn

宜宾县: huyện Nghi Tân ở Nghi Tân 宜賓|宜宾[Yi2 bin1], Tứ Xuyên

Cụm từ
宜宾市Yí bīn shì

宜宾市: Yibin, thành phố cấp địa khu ở Tứ Xuyên

Cụm từ
宜宾Yí bīn

宜宾: Yibin, thành phố cấp địa khu ở Tứ Xuyên

Cụm từ
宜丰县Yí fēng xiàn

宜丰县: Huyện Nghi Phong ở Nghi Xuân 宜春, Giang Tây

Cụm từ
宜丰Yí fēng

宜丰: Huyện Nghi Phong ở Nghi Xuân 宜春, Giang Tây

Cụm từ
宜兰县Yí lán Xiàn

宜兰县: Huyện Nghi Lan ở đông bắc Đài Loan

Cụm từ
宜兰市Yí lán Shì

宜兰市: Thành phố Nghi Lan thuộc huyện Nghi Lan 宜蘭縣|宜兰县[Yi2 lan2 Xian4], đông bắc Đài Loan

Cụm từ
宜兰Yí lán

宜兰: Thành phố và huyện Nghi Lan 宜蘭縣|宜兰县[Yi2 lan2 Xian4], đông bắc Đài Loan

Cụm từ
宜良县Yí liáng xiàn

宜良县: huyện Nghi Lương ở Côn Minh 昆明[Kun1 ming2], Vân Nam

Cụm từ
宜良Yí liáng

宜良: huyện Nghi Lương ở Côn Minh 昆明[Kun1 ming2], Vân Nam

Cụm từ
宜兴市Yí xīng shì

宜兴市: Nghi Hưng, thành phố cấp huyện ở Vô Tích 無錫|无锡[Wu2 xi1], Giang Tô

Cụm từ
宜兴Yí xīng

宜兴: Nghi Hưng, thành phố cấp huyện ở Vô Tích 無錫|无锡[Wu2 xi1], Giang Tô

Cụm từ
宜章县Yí zhāng xiàn

宜章县: huyện Nghi Chương ở Trấn Châu 郴州[Chen1 zhou1], Hồ Nam

Cụm từ
宜章Yí zhāng

宜章: huyện Nghi Chương ở Sâm Châu 郴州[Chen1 zhou1], Hồ Nam

Cụm từ
宜秀区Yí xiù Qū

宜秀区: Yixiu, một quận của thành phố An Khánh 安慶市|安庆市[An1qing4 Shi4], An Huy

Cụm từ
宜秀Yí xiù

宜秀: Yixiu, một quận của thành phố An Khánh 安慶市|安庆市[An1qing4 Shi4], An Huy

Cụm từ
宜春市Yí chūn shì

宜春市: Yichun, thành phố cấp địa khu ở Giang Tây

Cụm từ
宜春Yí chūn

宜春: Yichun, thành phố cấp địa khu ở Giang Tây

Cụm từ
宜昌市Yí chāng shì

宜昌市: Thành phố cấp địa khu Nghi Xương, Hồ Bắc

Cụm từ
宜昌Yí chāng

宜昌: Thành phố cấp địa khu Nghi Xương, Hồ Bắc

Cụm từ
宜于yí yú

宜于: thích hợp để

Cụm từ
宜州市Yí zhōu shì

宜州市: Thành phố cấp huyện Nghi Châu, Hà Trì 河池[He2 chi2], Quảng Tây

Cụm từ
宜州Yí zhōu

宜州: Thành phố cấp huyện Nghi Châu, Hà Trì 河池[He2 chi2], Quảng Tây

Cụm từ
宜川县Yí chuān xiàn

宜川县: huyện Yichuan ở Yan'an 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây

Cụm từ
宜川Yí chuān

宜川: huyện Yichuan ở Yan'an 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây

Cụm từ
宜山镇Yí shān zhèn

宜山镇: thị trấn Yishan cũ, nay gọi là Yizhou, thành phố cấp huyện 宜州市[Yi2 zhou1 shi4] ở Hechi 河池[He2 chi2], Quảng Tây

Cụm từ
宜山县Yí shān xiàn

宜山县: huyện Yishan cũ, nay gọi là Yizhou 宜州[Yi2 zhou1] ở Hechi 河池[He2 chi2], Quảng Tây

Cụm từ
宜山Yí shān

宜山: huyện và thị trấn cũ Yishan, nay gọi là Yizhou 宜州[Yi2 zhou1] ở Hechi 河池[He2 chi2], Quảng Tây

Cụm từ
宜居yí jū

宜居: đáng sống

Cụm từ
宜家Yí jiā

宜家: IKEA, nhà bán lẻ nội thất Thụy Điển

Cụm từ
宜城市Yí chéng shì

宜城市: Thành phố Nghi Thành, thành phố cấp huyện ở Tương Phàn 襄樊[Xiang1 fan2], Hồ Bắc

Cụm từ
宜城Yí chéng

宜城: Nghi Thành, thành phố cấp huyện ở Tương Phàn 襄樊[Xiang1 fan2], Hồ Bắc

Cụm từ
宜君县Yí jūn Xiàn

宜君县: Huyện Nghi Quân ở Đồng Xuyên 銅川|铜川[Tong2 chuan1], Thiểm Tây

Cụm từ
宜君Yí jūn

宜君: huyện Nghi Quân ở Đồng Xuyên 銅川|铜川[Tong2 chuan1], Thiểm Tây

Cụm từ
宜人yí rén

宜人: dễ chịu; thú vị; cuốn hút; hiếu khách

Cụm từ
面授机宜miàn shòu jī yí

面授机宜: (thành ngữ) trực tiếp chỉ đạo về cách hành động; tư vấn trực tiếp cách xử lý tình huống hiện tại

Thành ngữ
适宜shì yí

适宜: phù hợp; thích hợp

Cụm từ
讨便宜tǎo pián yi

讨便宜: tìm kiếm món hời; tìm cách lợi dụng; cố gắng kiếm lợi từ người khác

Cụm từ
老少皆宜lǎo shào jiē yí

老少皆宜: phù hợp cho cả người già và trẻ

Cụm từ
老少咸宜lǎo shào xián yí

老少咸宜: phù hợp cho cả trẻ và già

Cụm từ
相宜xiāng yí

相宜: thích hợp hoặc phù hợp

Cụm từ
权宜之计quán yí zhī jì

权宜之计: kế hoạch tạm thời (thành ngữ); biện pháp tạm thời; kế sách tạm bợ; bước đi tạm thời

Thành ngữ
权宜之策quán yí zhī cè

权宜之策: chiến lược tạm thời (thành ngữ); biện pháp tạm thời; kế hoạch tạm bợ; bước đi tạm thời

Thành ngữ
权宜quán yí

权宜: biện pháp tạm thời, giải pháp thích ứng

Cụm từ
机宜jī yí

机宜: hướng dẫn; phải làm gì (trong hoàn cảnh nhất định)

Cụm từ
樟宜Zhāng yí

樟宜: Changi, khu vực ở phía đông Singapore, nơi Sân bay Changi Singapore tọa lạc

Cụm từ
时宜shí yí

时宜: kỳ vọng đương thời

Cụm từ
得宜dé yí

得宜: đúng đắn; thích hợp; phù hợp

Cụm từ
得便宜卖乖dé pián yi mài guāi

得便宜卖乖: đã được lợi từ gì đó nhưng giả vờ không; phàn nàn dù thực ra đã được lợi

Cụm từ
布宜诺斯艾利斯Bù yí nuò sī Ài lì sī

布宜诺斯艾利斯: Buenos Aires, thủ đô của Argentina

Cụm từ
少儿不宜shào ér bù yí

少儿不宜: không phù hợp cho trẻ em

Cụm từ
小便宜xiǎo pián yi

小便宜: lợi nhỏ; món hời nhỏ

Cụm từ
失宜shī yí

失宜: không phù hợp; không thích hợp

Cụm từ