Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “婉”

Tìm thấy 18 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
wǎn

婉: duyên dáng; khéo léo

Từ vựng
婉辞wǎn cí

婉辞: cách diễn đạt khéo léo; từ chối một cách lịch sự

Cụm từ
婉转wǎn zhuǎn

婉转: (giọng, nhạc) êm ái; mượt mà; (lời nói) gián tiếp; khéo léo

Cụm từ
婉词wǎn cí

婉词: uyển ngữ

Cụm từ
婉言wǎn yán

婉言: khéo léo; ngoại giao; nhẹ nhàng và gián tiếp

Cụm từ
婉约wǎn yuē

婉约: dịu dàng và tinh tế (phong cách)

Cụm từ
婉称wǎn chēng

婉称: cách nói uyển chuyển (biểu đạt tế nhị cho điều không dễ chịu như cái chết)

Cụm từ
婉拒wǎn jù

婉拒: từ chối khéo léo; từ chối một cách duyên dáng

Cụm từ
婉妙wǎn miào

婉妙: ngọt ngào; mượt mà; đáng yêu (của âm thanh và giọng nói)

Cụm từ
婉如wǎn rú

婉如: biến thể của 宛如[wan3 ru2]

Cụm từ
谐婉xié wǎn

谐婉: nhẹ nhàng và hài hòa

Cụm từ
温婉wēn wǎn

温婉: dịu dàng; nhẹ nhàng

Cụm từ
清婉qīng wǎn

清婉: giọng rõ ràng và nhẹ nhàng

Cụm từ
凄婉qī wǎn

凄婉: sầu muộn; cảm động và buồn; ngọt ngào và bi thương

Cụm từ
委婉语wěi wǎn yǔ

委婉语: lời nói uyển chuyển

Cụm từ
委婉词wěi wǎn cí

委婉词: lời nói uyển chuyển

Cụm từ
委婉wěi wǎn

委婉: khéo léo; uyển chuyển; (giọng nói, v.v.) êm ái; nhẹ nhàng

Cụm từ
哀婉āi wǎn

哀婉: (đặc biệt nói về thơ ca, âm nhạc) bi thương; buồn và cảm động

Cụm từ