婉转 là gì?
婉转 [wǎn zhuǎn] có nghĩa là (giọng, nhạc) êm ái; mượt mà; (lời nói) gián tiếp; khéo léo.
Nghĩa của từ 婉转 trong tiếng Việt
- (giọng, nhạc) êm ái
- mượt mà
- (lời nói) gián tiếp
- khéo léo
Cách đọc và ghi nhớ 婉转
婉转 được đọc là wǎn zhuǎn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(giọng, nhạc) êm ái; mượt mà; (lời nói) gián tiếp; khéo léo”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .