Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “妥”

Tìm thấy 30 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
tuǒ

妥: thích hợp; đầy đủ; sẵn sàng; ổn thỏa

Từ vựng
妥贴tuǒ tiē

妥贴: một cách thích hợp; hài lòng; vững chắc; rất vừa vặn; phù hợp; thích hợp; đâu ra đó; cũng viết là 妥帖

Cụm từ
妥当tuǒ dang

妥当: thích hợp; phù hợp; sẵn sàng

Cụm từ
妥瑞症Tuǒ ruì zhèng

妥瑞症: hội chứng Tourette

Cụm từ
妥帖tuǒ tiē

妥帖: một cách thích hợp; hài lòng; vững chắc; rất vừa vặn; phù hợp; thích hợp; đâu ra đó; cũng viết là 妥貼|妥贴[tuo3 tie1]

Cụm từ
妥实tuǒ shí

妥实: thích hợp; phù hợp

Cụm từ
妥妥的tuǒ tuǒ de

妥妥的: (từ mới khoảng năm 2009) đừng lo, mọi thứ đã được lo liệu

Cụm từ
妥坝县Tuǒ bà xiàn

妥坝县: huyện cũ từ năm 1983 ở châu Chamdo 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng; chia thành các huyện Qamdo, Zhag'yab và Jomdo năm 1999

Cụm từ
妥坝Tuǒ bà

妥坝: huyện cũ từ năm 1983 ở châu Chamdo 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng; thay thế bởi các huyện Qamdo, Zhag'yab và Jomdo năm 1999

Cụm từ
妥善tuǒ shàn

妥善: thích hợp; đúng đắn

Cụm từ
妥协tuǒ xié

妥协: thỏa hiệp; đạt được thỏa thuận; một sự thỏa hiệp

Cụm từ
陀思妥耶夫斯基Tuó sī tuǒ yē fū sī jī

陀思妥耶夫斯基: Fyodor Mikhailovich Dostoevsky (1821-1881), tiểu thuyết gia vĩ đại người Nga, tác giả của Tội ác và Trừng phạt 罪與罰|罪与罚[Zui4 yu3 Fa2]

Cụm từ
陀思妥也夫斯基Tuó sī tuǒ yě fū sī jī

陀思妥也夫斯基: Fyodor Mikhailovich Dostoevsky (1821-1881), tiểu thuyết gia vĩ đại người Nga, tác giả của Tội ác và Hình phạt 罪與罰|罪与罚[Zui4 yu3 Fa2]; cũng được…

Cụm từ
办妥bàn tuǒ

办妥: sắp xếp; giải quyết; xong xuôi; thực hiện thành công

Cụm từ
谈妥tán tuǒ

谈妥: đi đến thỏa thuận; đạt được đồng ý

Cụm từ
稳妥wěn tuǒ

稳妥: đáng tin cậy

Cụm từ
异戊巴比妥yì wù bā bǐ tuǒ

异戊巴比妥: amobarbital (thuốc) (từ mượn)

Cụm từ
牢靠妥当láo kào tuǒ dàng

牢靠妥当: đáng tin cậy; vững chắc và đáng tin

Cụm từ
欠妥qiàn tuǒ

欠妥: không đúng; không phù hợp; không thỏa đáng; không đầy đủ

Cụm từ
曼妥思Màn tuǒ sī

曼妥思: Mentos, một thương hiệu kẹo do công ty châu Âu Perfetti Van Melle sản xuất

Cụm từ
收妥shōu tuǒ

收妥: (thương mại) đã nhận được (hàng hóa, tiền)

Cụm từ
戊巴比妥钠wù bā bǐ tuǒ nà

戊巴比妥钠: pentasorbital natri (một loại thuốc an thần)

Cụm từ
待乙妥dài yǐ tuǒ

待乙妥: DEET (chất chống côn trùng) (từ mượn)

Cụm từ
巴比妥bā bǐ tuǒ

巴比妥: barbitone; barbital

Cụm từ
威妥玛拼音Wēi Tuǒ mǎ pīn yīn

威妥玛拼音: hệ thống Wade-Giles (phiên âm tiếng Trung)

Cụm từ
威妥玛拼法Wēi Tuǒ mǎ pīn fǎ

威妥玛拼法: hệ thống Wade-Giles (phiên âm tiếng Trung)

Cụm từ
威妥玛Wēi Tuǒ mǎ

威妥玛: Ngài Thomas Francis Wade (1818-1895), nhà ngoại giao và nhà Hán học người Anh, người khởi xướng hệ thống phiên âm Wade-Giles

Cụm từ
备妥bèi tuǒ

备妥: chuẩn bị sẵn sàng

Cụm từ
不妥协bù tuǒ xié

不妥协: không thỏa hiệp

Cụm từ
不妥bù tuǒ

不妥: không thỏa đáng; không thích hợp

Cụm từ