Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “喘”

Tìm thấy 22 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
chuǎn

喘: thở dốc; thở hổn hển; hen suyễn

Từ vựng
喘粗气chuǎn cū qì

喘粗气: thở phì phò

Cụm từ
喘气chuǎn qì

喘气: thở sâu; thở hổn hển; thở dốc; nghỉ lấy hơi; lấy lại hơi thở

Cụm từ
喘振chuǎn zhèn

喘振: hiện tượng rung giật (của máy nén)

Cụm từ
喘息chuǎn xī

喘息: thở hổn hển; nghỉ lấy hơi

Cụm từ
喘嘘嘘chuǎn xū xū

喘嘘嘘: biến thể của 喘吁吁[chuan3 xu1 xu1]

Cụm từ
喘吁吁chuǎn xū xū

喘吁吁: thở phì phò

Cụm từ
喘不过气来chuǎn bu guò qì lái

喘不过气来: không thể thở được

Cụm từ
喘不过chuǎn bu guò

喘不过: không thể thở dễ dàng

Cụm từ
防喘振fáng chuǎn zhèn

防喘振: thiết bị chống quá tải (của máy nén v.v.)

Cụm từ
说你胖你就喘shuō nǐ pàng nǐ jiù chuǎn

说你胖你就喘: nghĩa đen: bảo bạn mập là bạn thở hổn hển (như thể thực sự mập) (thành ngữ); nghĩa bóng: Này! Khen một câu đã bắt đầu khoe khoang! (thường đùa…

Thành ngữ
苟延残喘gǒu yán cán chuǎn

苟延残喘: vật lộn khi cận kề cái chết (thành ngữ)

Thành ngữ
舒喘灵shū chuǎn líng

舒喘灵: albuterol, một loại hóa chất dùng để trị hen suyễn

Cụm từ
气喘病qì chuǎn bìng

气喘病: bệnh hen suyễn

Cụm từ
气喘如牛qì chuǎn rú niú

气喘如牛: thở hồng hộc như bò (thành ngữ); thở phì phò

Thành ngữ
气喘喘qì chuǎn chuǎn

气喘喘: khó thở

Cụm từ
气喘吁吁qì chuǎn xū xū

气喘吁吁: thở hổn hển; thở dốc

Cụm từ
气喘qì chuǎn

气喘: thở dốc; hen suyễn

Cụm từ
残喘cán chuǎn

残喘: hơi thở còn lại; hấp hối

Cụm từ
娇喘jiāo chuǎn

娇喘: thở yếu ớt

Cụm từ
哮喘病xiào chuǎn bìng

哮喘病: bệnh hen suyễn

Cụm từ
哮喘xiào chuǎn

哮喘: bệnh hen suyễn

Cụm từ