Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “哑”

Tìm thấy 31 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

哑: câm; không nói được; (giọng) khàn; khàn khàn; (đạn, bom, v.v.) không nổ

Từ vựng
哑鼓yǎ gǔ

哑鼓: miếng tập trống (âm nhạc); trống tập (âm nhạc)

Cụm từ
哑点yǎ diǎn

哑点: điểm mù; điểm chết

Cụm từ
哑铃yǎ líng

哑铃: tạ tay

Cụm từ
哑谜yǎ mí

哑谜: câu đố; bí ẩn

Cụm từ
哑语yǎ yǔ

哑语: ngôn ngữ ký hiệu

Cụm từ
哑终端yǎ zhōng duān

哑终端: máy trạm câm

Cụm từ
哑然无生yǎ rán wú shēng

哑然无生: im lặng bao trùm (thành ngữ)

Thành ngữ
哑然失笑yǎ rán shī xiào

哑然失笑: cười bật ra không kiểm soát; phiên âm Đài Loan [e4 ran2 shi1 xiao4]

Cụm từ
哑巴亏yǎ ba kuī

哑巴亏: nỗi oan ức không nói ra được; chịu đựng mà không thể hoặc không muốn nói ra

Cụm từ
哑巴吃黄连,有苦说不出yǎ ba chī huáng lián , yǒu kǔ shuō bu chū

哑巴吃黄连,有苦说不出: bị buộc phải chịu đựng trong im lặng (thành ngữ); không thể nói ra nỗi khổ của mình; thỉnh thoảng được viết 啞子吃黃連,有苦說不出|哑子吃黄连,有苦说不出

Thành ngữ
哑巴吃黄连yǎ ba chī huáng lián

哑巴吃黄连: không còn cách nào khác ngoài chịu đựng trong im lặng (thành ngữ); cũng được viết 啞巴吃黃蓮|哑巴吃黄莲; (thường đi trước 有苦說不出|有苦说不出[you3 ku3 shuo1 bu5…

Thành ngữ
哑巴吃黄莲yǎ ba chī huáng lián

哑巴吃黄莲: không còn cách nào khác ngoài việc chịu đựng trong im lặng (thành ngữ); cũng viết 啞巴吃黃連|哑巴吃黄连; (thường đi trước 有苦說不出|有苦说不出[you3 ku3 shuo1 bu5…

Thành ngữ
哑巴yǎ ba

哑巴: người câm; câm; im lặng

Cụm từ
哑子yǎ zi

哑子: (tiếng địa phương) người câm

Cụm từ
哑口无言yǎ kǒu wú yán

哑口无言: cứng họng không trả lời được (thành ngữ); bị làm cho câm nín; không biết nói gì

Thành ngữ
哑口yǎ kǒu

哑口: như câm; nghẹn lời

Cụm từ
哑剧yǎ jù

哑剧: diễn kịch câm; trình diễn câm

Cụm từ
哑光yǎ guāng

哑光: mờ; không bóng

Cụm từ
装聋作哑zhuāng lóng zuò yǎ

装聋作哑: giả câm điếc

Cụm từ
聋哑人lóng yǎ rén

聋哑人: người điếc và không nói được

Cụm từ
聋哑lóng yǎ

聋哑: điếc và không nói được

Cụm từ
粗哑cū yǎ

粗哑: khàn; khản; giọng khàn

Cụm từ
沙哑shā yǎ

沙哑: khàn; khàn khàn; giọng khàn

Cụm từ
梵哑铃fàn yǎ líng

梵哑铃: vĩ cầm (từ mượn)

Cụm từ
打哑谜dǎ yǎ mí

打哑谜: nói chuyện úp mở

Cụm từ
打哑语dǎ yǎ yǔ

打哑语: sử dụng ngôn ngữ ký hiệu

Cụm từ
嘶哑声sī yǎ shēng

嘶哑声: giọng khàn

Cụm từ
嘶哑sī yǎ

嘶哑: (tượng thanh) giọng khàn; khàn khàn; khàn

Cụm từ
喑哑yīn yǎ

喑哑: khàn; khản tiếng

Cụm từ
吃哑巴亏chī yǎ ba kuī

吃哑巴亏: bị ép chịu đựng trong im lặng; không thể nói ra nỗi khổ

Cụm từ