Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “吟”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

18 từ sẵn sàng
yín

biến thể cũ của 吟[yin2]

Từ vựng
吟咏
yín yǒng

ngâm thơ; hát (về thơ ca)

Cụm từ
吟哦
yín é

ngâm; ngâm nga; trau chuốt câu thơ

Cụm từ
吟唱
yín chàng

ngâm tụng; ngâm thơ

Cụm từ
吟游
yín yóu

đi lang thang như nghệ sĩ hát rong

Cụm từ
吟诗
yín shī

ngâm thơ

Cụm từ
吟诵
yín sòng

đọc thành tiếng; ngâm nga; ngâm (đặc biệt là thơ có nhịp điệu)

Cụm từ
吟风弄月
yín fēng nòng yuè

nghĩa đen: ngâm gió nghịch trăng; nghĩa bóng: (thơ ca hoặc nghệ thuật) sáo rỗng và sướt mướt

Cụm từ
低吟
dī yín

ngâm nga nhẹ; thì thầm

Cụm từ
呻吟
shēn yín

rên rỉ; than vãn

Cụm từ
朗吟
lǎng yín

ngâm thơ với giọng to, rõ ràng

Cụm từ
歌吟
gē yín

hát; ngâm thơ

Cụm từ
沉吟
chén yín

tự lẩm bẩm không rõ ràng

Cụm từ
讴吟
ōu yín

bài hát; xướng; ngâm có nhịp điệu

Cụm từ
喜吟吟
xǐ yín yín

vui vẻ; hạnh phúc

Cụm từ
笑吟吟
xiào yín yín

mỉm cười; với nụ cười

Cụm từ
无病呻吟
wú bìng shēn yín

(thành ngữ) rên rỉ dù không bệnh; giả vờ ốm; phàn nàn không có lý do; (văn viết) tự thưởng thức cảm xúc giả tạo

Thành ngữ
游吟诗人
yóu yín shī rén

nghệ sĩ lang thang; thi sĩ

Cụm từ