Kết quả tra từ “吟”
Tìm thấy 19 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
吟: biến thể cũ của 吟[yin2]
吟: ngâm; ngâm thơ; rên rỉ; rên rền; kêu (của một số động vật và côn trùng); bài hát (thơ cổ)
吟风弄月: nghĩa đen: ngâm gió nghịch trăng; nghĩa bóng: (thơ ca hoặc nghệ thuật) sáo rỗng và sướt mướt
吟游: đi lang thang như nghệ sĩ hát rong
吟诵: đọc thành tiếng; ngâm nga; ngâm (đặc biệt là thơ có nhịp điệu)
吟诗: ngâm thơ
吟咏: ngâm thơ; hát (về thơ ca)
吟唱: ngâm tụng; ngâm thơ
吟哦: ngâm; ngâm nga; trau chuốt câu thơ
游吟诗人: nghệ sĩ lang thang; thi sĩ
讴吟: bài hát; xướng; ngâm có nhịp điệu
笑吟吟: mỉm cười; với nụ cười
无病呻吟: (thành ngữ) rên rỉ dù không bệnh; giả vờ ốm; phàn nàn không có lý do; (văn viết) tự thưởng thức cảm xúc giả tạo
沉吟: tự lẩm bẩm không rõ ràng
歌吟: hát; ngâm thơ
朗吟: ngâm thơ với giọng to, rõ ràng
喜吟吟: vui vẻ; hạnh phúc
呻吟: rên rỉ; than vãn
低吟: ngâm nga nhẹ; thì thầm