Kết quả cho “吟”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
biến thể cũ của 吟[yin2]
ngâm thơ; hát (về thơ ca)
ngâm; ngâm nga; trau chuốt câu thơ
ngâm tụng; ngâm thơ
đi lang thang như nghệ sĩ hát rong
ngâm thơ
đọc thành tiếng; ngâm nga; ngâm (đặc biệt là thơ có nhịp điệu)
nghĩa đen: ngâm gió nghịch trăng; nghĩa bóng: (thơ ca hoặc nghệ thuật) sáo rỗng và sướt mướt
ngâm nga nhẹ; thì thầm
rên rỉ; than vãn
ngâm thơ với giọng to, rõ ràng
hát; ngâm thơ
tự lẩm bẩm không rõ ràng
bài hát; xướng; ngâm có nhịp điệu
vui vẻ; hạnh phúc
mỉm cười; với nụ cười
(thành ngữ) rên rỉ dù không bệnh; giả vờ ốm; phàn nàn không có lý do; (văn viết) tự thưởng thức cảm xúc giả tạo
nghệ sĩ lang thang; thi sĩ