Kết quả cho “叔”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
chú; em trai của cha; em trai của chồng; tiếng Đài Loan đọc là [shu2]
chú
(các anh chị em họ) cùng dòng từ ông hoặc cụ
ông chú; em trai của ông nội; em trai của cha chồng
thím; bác gái của chồng; vợ của em trai cha chồng
em chồng; em trai của chồng
cậu của vợ
thím; vợ của chú
em trai của cha; chú
em trai của ông nội
cậu hoặc chú của vợ
mợ hoặc thím của vợ
Arthur Schopenhauer (1788-1860), triết gia Đức hậu Kant
vợ của em trai ông nội
anh em của cha (bác hoặc chú); anh em của chồng (anh hoặc em chồng)
anh của chú (em trai của bố); chú (cách gọi người đàn ông khoảng tuổi của bố)
(kính cẩn) chú tôi (em trai của bố)
em trai của chồng; anh em chồng
con trai của chị ông nội; con trai của anh chị bà nội hoặc bà ngoại; em họ nam của bố; (tiếng lóng Hong Kong) người đại lục
biệt danh của ca sĩ Hàn Quốc PSY
chú kỳ quặc, chỉ nam trẻ đến trung niên là kẻ ấu dâm (tiếng lóng Internet)
Liu Shutong (1880-1942), họa sĩ, nhà sư và nhân vật xuất sắc trong Phong trào Văn hóa Mới 新文化運動|新文化运动[Xin1 Wen2 hua4 Yun4 dong4] sau Cách mạng Tân Hợi 辛亥革命[Xin1 hai4 Ge2 ming4]…
Vương Thúc Văn (735-806), học giả, kỳ thủ và chính trị gia nổi tiếng thời nhà Đường, lãnh đạo Cải tân Vĩnh Trinh thất bại 永貞革新|永贞革新[Yong3 zhen1 Ge2 xin1] năm 805
anh cả; thứ hai; thứ ba và em út trong các anh em; thứ tự theo tuổi trong anh em