Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “叔”

Tìm thấy 28 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
shū

叔: chú; em trai của cha; em trai của chồng; tiếng Đài Loan đọc là [shu2]

Từ vựng
叔祖母shū zǔ mǔ

叔祖母: vợ của em trai ông nội

Cụm từ
叔祖shū zǔ

叔祖: em trai của ông nội

Cụm từ
叔父shū fù

叔父: em trai của cha; chú

Cụm từ
叔母shū mǔ

叔母: thím; vợ của chú

Cụm từ
叔本华Shū běn huá

叔本华: Arthur Schopenhauer (1788-1860), triết gia Đức hậu Kant

Cụm từ
叔岳shū yuè

叔岳: cậu của vợ

Cụm từ
叔子shū zi

叔子: em chồng; em trai của chồng

Cụm từ
叔婆shū pó

叔婆: thím; bác gái của chồng; vợ của em trai cha chồng

Cụm từ
叔叔shū shu

叔叔: em trai của bố; chú; cách đọc tại Đài Loan: [shu2 shu5]; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
叔公shū gōng

叔公: ông chú; em trai của ông nội; em trai của cha chồng

Cụm từ
叔伯shū bai

叔伯: (các anh chị em họ) cùng dòng từ ông hoặc cụ

Cụm từ
叔丈母shū zhàng mǔ

叔丈母: mợ hoặc thím của vợ

Cụm từ
叔丈人shū zhàng rén

叔丈人: cậu hoặc chú của vợ

Cụm từ
麦当劳叔叔Mài dāng láo Shū shu

麦当劳叔叔: Ronald McDonald

Cụm từ
鸟叔Niǎo shū

鸟叔: biệt danh của ca sĩ Hàn Quốc PSY

Cụm từ
阿布叔醇ā bù shū chún

阿布叔醇: albuterol, hóa chất dùng để điều trị hen suyễn

Cụm từ
表叔biǎo shū

表叔: con trai của chị ông nội; con trai của anh chị bà nội hoặc bà ngoại; em họ nam của bố; (tiếng lóng Hong Kong) người đại lục

Tiếng lóng xã hội
王叔文Wáng Shū wén

王叔文: Vương Thúc Văn (735-806), học giả, kỳ thủ và chính trị gia nổi tiếng thời nhà Đường, lãnh đạo Cải tân Vĩnh Trinh thất bại 永貞革新|永贞革新[Yong3 zhen1…

Cụm từ
李叔同Lǐ Shū tóng

李叔同: Liu Shutong (1880-1942), họa sĩ, nhà sư và nhân vật xuất sắc trong Phong trào Văn hóa Mới 新文化運動|新文化运动[Xin1 Wen2 hua4 Yun4 dong4] sau Cách mạng…

Cụm từ
怪叔叔guài shū shu

怪叔叔: chú kỳ quặc, chỉ nam trẻ đến trung niên là kẻ ấu dâm (tiếng lóng Internet)

Ngôn ngữ mạng
小叔xiǎo shū

小叔: em trai của chồng; anh em chồng

Cụm từ
家叔jiā shū

家叔: (kính cẩn) chú tôi (em trai của bố)

Cụm từ
大叔dà shū

大叔: anh của chú (em trai của bố); chú (cách gọi người đàn ông khoảng tuổi của bố)

Cụm từ
伯叔祖父bó shū zǔ fù

伯叔祖父: anh em của ông nội; thúc ông

Cụm từ
伯叔祖母bó shū zǔ mǔ

伯叔祖母: vợ của anh em ông nội; thím hoặc bác gái

Cụm từ
伯叔bó shū

伯叔: anh em của cha (bác hoặc chú); anh em của chồng (anh hoặc em chồng)

Cụm từ
伯仲叔季bó zhòng shū jì

伯仲叔季: anh cả; thứ hai; thứ ba và em út trong các anh em; thứ tự theo tuổi trong anh em

Cụm từ