伯仲叔季 là gì?
伯仲叔季 [bó zhòng shū jì] có nghĩa là anh cả; thứ hai; thứ ba và em út trong các anh em; thứ tự theo tuổi trong anh em.
Nghĩa của từ 伯仲叔季 trong tiếng Việt
- anh cả
- thứ hai
- thứ ba và em út trong các anh em
- thứ tự theo tuổi trong anh em
Cách đọc và ghi nhớ 伯仲叔季
伯仲叔季 được đọc là bó zhòng shū jì, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “anh cả; thứ hai; thứ ba và em út trong các anh em; thứ tự theo tuổi trong anh em”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .