Kết quả tra từ “卫星”
Tìm thấy 18 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
卫星: vệ tinh; mặt trăng; LT:顆|颗[ke1]
卫星电视: truyền hình vệ tinh
卫星导航系统: hệ thống dẫn đường vệ tinh; dẫn đường sat-nav
卫星导航: dẫn đường vệ tinh; sat-nav
卫星定位系统: hệ thống định vị toàn cầu (GPS)
卫星城: thành phố "vệ tinh"; thành phố ven; phụ cận
卫星图像: ảnh vệ tinh
卫星图: ảnh vệ tinh
通讯卫星: vệ tinh thông tin
通信卫星: vệ tinh truyền thông
观测卫星: vệ tinh quan sát
纳卫星: vệ tinh nano
气象卫星: vệ tinh khí tượng
普列谢茨克卫星发射场: Sân bay vũ trụ Plesetsk, tỉnh Arkhangelsk, Nga
放卫星: phóng vệ tinh; (nghĩa bóng) (tân ngữ trong Đại Nhảy Vọt, khoảng năm 1958) đạt thành công nổi bật; (sau này dùng mỉa mai) nói khoác lác; tuyên…
北斗卫星导航系统: Hệ thống Định vị Vệ tinh Bắc Đẩu (BDS) (tương tự GPS)
全球卫星导航系统: Hệ thống Vệ tinh Dẫn đường Toàn cầu, hay Global Navigation Satellite System (GLONASS), tương đương với GPS của Nga; từ viết tắt của 格洛納斯|格洛纳斯
人造卫星: vệ tinh nhân tạo