Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “刚”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
gāng

vừa, vừa mới, chỉ mới

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
刚刚
gānggāng

vừa, vừa hay, vừa vặn

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
刚才
gāngcái

vừa nãy, hồi nãy

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
刚一
gāng yī

vừa mới sắp; vừa mới bắt đầu

Cụm từ
刚体
gāng tǐ

vật thể cứng

Cụm từ
刚健
gāng jiàn

tràn đầy năng lượng; cường tráng

Cụm từ
刚劲
gāng jìng

mạnh mẽ; sôi nổi

Cụm từ
刚好
gāng hǎo

vừa; vừa hay; tình cờ

Cụm từ
刚察
Gāng chá

Huyện Gangcha (tiếng Tạng: rkang tsha rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Hải Bắc 海北藏族自治州[Hai3 bei3 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
刚巧
gāng qiǎo

tình cờ; trùng hợp; ngẫu nhiên

Cụm từ
刚度
gāng dù

độ cứng

Cụm từ
刚强
gāng qiáng

kiên cường; không khuất phục

Cụm từ
刚性
gāng xìng

độ cứng chắc

Cụm từ
刚愎
gāng bì

bướng bỉnh; ngang ngược

Cụm từ
刚果
Gāng guǒ

Congo

Cụm từ
刚架
gāng jià

khung cứng

Cụm từ
刚正
gāng zhèng

ngay thẳng; chính trực

Cụm từ
刚毅
gāng yì

kiên định; vững vàng; kiên cường

Cụm từ
刚毛
gāng máo

lông cứng

Cụm từ
刚烈
gāng liè

ngay thẳng và kiên cường; không khuất phục; trung kiên

Cụm từ
刚玉
gāng yù

corundum (khoáng chất)

Cụm từ
刚直
gāng zhí

ngay thẳng và thẳng thắn

Cụm từ
刚需
gāng xū

(kinh tế) nhu cầu cứng nhắc; nhu cầu không co giãn (viết tắt của 剛性需求|刚性需求[gang1 xing4 xu1 qiu2])

Viết tắt
刚察县
Gāng chá Xiàn

Huyện Cang Trà (Tibetan: rkang tsha rdzong) thuộc Châu Tự trị dân tộc Tạng Hải Bắc 海北藏族自治州[Hai3 bei3 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ