Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “刚”

Tìm thấy 56 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
gāng

cứng; vững; mạnh; vừa; mới; chính xác

Từ vựng
刚体转动gāng tǐ zhuǎn dòng

chuyển động quay của vật rắn

Cụm từ
刚体gāng tǐ

vật thể cứng

Cụm từ
刚需gāng xū

(kinh tế) nhu cầu cứng nhắc; nhu cầu không co giãn (viết tắt của 剛性需求|刚性需求[gang1 xing4 xu1 qiu2])

Viết tắt
刚才gāng cái

vừa mới (biến thể của 剛才|刚才[gang1 cai2])

Cụm từ
刚直gāng zhí

ngay thẳng và thẳng thắn

Cụm từ
刚玉gāng yù

corundum (khoáng chất)

Cụm từ
刚烈gāng liè

ngay thẳng và kiên cường; không khuất phục; trung kiên

Cụm từ
刚毛gāng máo

lông cứng

Cụm từ
刚毅木讷gāng yì mù nè

kiên định và ít nói (thành ngữ)

Thành ngữ
刚毅gāng yì

kiên định; vững vàng; kiên cường

Cụm từ
刚正不阿gāng zhèng bù ē

ngay thẳng và thẳng thắn

Cụm từ
刚正gāng zhèng

ngay thẳng; chính trực

Cụm từ
刚柔并济gāng róu bìng jì

kết hợp cương nhu (thành ngữ)

Thành ngữ
刚架gāng jià

khung cứng

Cụm từ
刚果河Gāng guǒ Hé

Sông Congo

Cụm từ
刚果民主共和国Gāng guǒ Mín zhǔ Gòng hé guó

Cộng hòa Dân chủ Congo

Cụm từ
刚果Gāng guǒ

Congo

Cụm từ
刚朵拉gāng duǒ lā

xem 貢多拉|贡多拉[gong4 duo1 la1]

Cụm từ
刚才gāng cái

vừa nãy; mới đây

Cụm từ
刚愎自用gāng bì zì yòng

cố chấp và tự phụ (thành ngữ)

Thành ngữ
刚愎gāng bì

bướng bỉnh; ngang ngược

Cụm từ
刚性gāng xìng

độ cứng chắc

Cụm từ
刚强gāng qiáng

kiên cường; không khuất phục

Cụm từ
刚度gāng dù

độ cứng

Cụm từ
刚巧gāng qiǎo

tình cờ; trùng hợp; ngẫu nhiên

Cụm từ
刚察县Gāng chá Xiàn

Huyện Cang Trà (Tibetan: rkang tsha rdzong) thuộc Châu Tự trị dân tộc Tạng Hải Bắc 海北藏族自治州[Hai3 bei3 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
刚察Gāng chá

Huyện Gangcha (tiếng Tạng: rkang tsha rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Hải Bắc 海北藏族自治州[Hai3 bei3 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
刚好gāng hǎo

vừa; vừa hay; tình cờ

Cụm từ
刚劲gāng jìng

mạnh mẽ; sôi nổi

Cụm từ
刚刚gāng gang

mới đây; ngay vừa rồi

Cụm từ
刚健gāng jiàn

tràn đầy năng lượng; cường tráng

Cụm từ
刚一gāng yī

vừa mới sắp; vừa mới bắt đầu

Cụm từ
阳刚yáng gāng

nam tính; nam nhi

Cụm từ
金刚鹦鹉jīn gāng yīng wǔ

vẹt macaw

Cụm từ
金刚萨埵Jīn gāng sà duǒ

Vajrasattva

Cụm từ
金刚总持Jīn gāng zǒng chí

Vajradhara

Cụm từ
金刚砂jīn gāng shā

cacbua silic; đá mài

Cụm từ
金刚石jīn gāng shí

kim cương; còn gọi là 鑽石|钻石[zuan4 shi2]

Cụm từ
金刚狼Jīn gāng láng

Người Sói, siêu anh hùng truyện tranh

Cụm từ
金刚杵jīn gāng chǔ

chày kim cang (đồ vật nghi lễ của Phật giáo)

Cụm từ
金刚手菩萨Jīn gāng shǒu Pú sà

Bồ Tát Kim Cang Thủ

Cụm từ
金刚怒目jīn gāng nù mù

(thành ngữ) có gương mặt đáng sợ như hộ pháp trong chùa

Thành ngữ
金刚座jīn gāng zuò

Bồ đề đạo tràng (nơi giác ngộ gắn liền với Bồ Tát)

Cụm từ
金刚山Jīn gāng shān

Khu du lịch Kumgangsan ở phía đông Bắc Triều Tiên

Cụm từ
金刚jīn gāng

kim cương; (dùng để dịch "vajra" trong tiếng Phạn, một tia sét hoặc vũ khí huyền thoại); hộ pháp (trong biểu tượng Phật giáo)

Cụm từ
变形金刚Biàn xíng jīn gāng

Transformers (thương hiệu)

Cụm từ
血气方刚xuè qì fāng gāng

tràn đầy nhựa sống (thành ngữ); trẻ trung và mạnh mẽ

Thành ngữ
翟志刚Zhái Zhì gāng

Trạch Chí Cương (1966-), phi hành gia Trung Quốc

Cụm từ
柔能克刚róu néng kè gāng

nghĩa đen: mềm có thể khuất phục cứng

Cụm từ
曹刚川Cáo Gāng chuān

Tào Cương Xuyên (1935-), cựu sĩ quan pháo binh, chính trị gia cấp cao và lãnh đạo quân đội Trung Quốc

Cụm từ
天刚亮tiān gāng liàng

trời vừa sáng; rạng đông

Cụm từ
外刚内柔wài gāng nèi róu

mềm mỏng bên trong dù bề ngoài cứng rắn; bề ngoài tỏ ra mạnh mẽ để che giấu sự dễ tổn thương bên trong; cũng viết là 內柔外剛|内柔外刚[nei4 rou2 wai4…

Cụm từ
吴永刚Wú Yǒng gāng

Ngô Vĩnh Cương (1907-1982), đạo diễn phim Trung Quốc

Cụm từ
以柔克刚yǐ róu kè gāng

dùng nhu thắng cương (thành ngữ)

Thành ngữ
丈二金刚摸不着头脑zhàng èr Jīn gāng mō bu zháo tóu nǎo

xem 丈二和尚,摸不著頭腦|丈二和尚,摸不着头脑[zhang4 er4 he2 shang5 , mo1 bu5 zhao2 tou2 nao3]

Cụm từ