金刚手菩萨
Bồ Tát Kim Cang Thủ
Bồ Tát Kim Cang Thủ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chày kim cang (đồ vật nghi lễ của Phật giáo)
›金刚座jīn gāng zuòBồ đề đạo tràng (nơi giác ngộ gắn liền với Bồ Tát)
›金刚石jīn gāng shíkim cương; còn gọi là 鑽石|钻石[zuan4 shi2]
›金刚jīn gāngkim cương; (dùng để dịch "vajra" trong tiếng Phạn, một tia sét hoặc vũ khí huyền thoại); hộ pháp (trong biểu…
›金匠jīn jiàngthợ kim hoàn
›金刚狼Jīn gāng lángNgười Sói, siêu anh hùng truyện tranh
›金刚山Jīn gāng shānKhu du lịch Kumgangsan ở phía đông Bắc Triều Tiên
›金刚砂jīn gāng shācacbua silic; đá mài
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.