Kết quả tra từ “出”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
biến thể của 出[chu1] (lượng từ cho vở kịch hoặc chương của tiểu thuyết cổ điển)
đi ra; đi ra ngoài; phát sinh; xảy ra; sản xuất; tạo ra; vượt quá; (dùng sau động từ để chỉ hướng ra ngoài hoặc kết quả tích cực); lượng từ cho…
đưa ra ý kiến; đưa ra lời khuyên
xem 吃驚|吃惊[chi1 jing1]
ra trận; ứng cử; tham gia tranh cử
(thông tục) (cơm) nở đều (khi nấu)
phô trương bản thân; tìm kiếm danh tiếng; nổi bật; giống như 出鋒頭|出锋头[chu1 feng1 tou5]
cửa thông gió; cửa thoát khí
xuất sắc hơn người thường (thành ngữ); vượt trội; ưu tú; xuất chúng
ra đề tài (thảo luận)
nổi bật (trong một nhóm); xuất chúng
nghĩa đen: xà nhà nhô ra thì mục trước (thành ngữ); nghĩa bóng: ai làm mình nổi bật sẽ bị nhắm đến tấn công
thoát khỏi tình cảnh khó khăn; nhô ra; chủ động; phần lẻ còn lại sau phép chia; nhiều hơn một chút
(kiếm v.v.) rút ra khỏi vỏ
đích thân xuất hiện; xen vào; bước ra; có mặt
xuất hiện
đưa ra câu hỏi khó
thoát khỏi rắc rối; thoát khỏi nguy hiểm; xuất hiện nguy cơ; bị đe dọa bởi nguy hiểm
xuất viện; được xuất viện
(cô gái) kết hôn (văn học)
ra ngoài; rời nhà; đi du lịch; xa nhà; (phụ nữ) đi lấy chồng
(gái mại dâm) đi khách; theo khách về nhà
xuất hiện trên máy quay; đóng vai trong phim
thông báo lỗi (máy tính)
mắc lỗi; lỗi
trả tiền
đẩy mình lên phía trước; tìm kiếm danh tiếng; nổi bật
làm cho mình trở nên ngớ ngẩn
bắt đầu sự nghiệp; (của người biểu diễn) ra mắt lần đầu
đi du lịch; đi dã ngoại
bỏ trốn; chạy trốn (khỏi đất nước)
chào đón; đi ra gặp
phát hành album (của nhạc sĩ)
trật đường ray; lệch đường; (bóng) vượt quá giới hạn; (bóng) ngoại tình
điều động xe; (xe cộ hoặc tài xế) xuất phát
sinh ra từ; đến từ; hoàn cảnh gia đình; nguồn gốc giai cấp
lối thoát (nghĩa đen và bóng); cơ hội thăng tiến; một con đường phía trước; lối ra (cho sản phẩm)
thặng dư thương mại; cán cân thương mại thuận lợi
rời khỏi nhà; bỏ đi; chạy trốn
thi đấu; tham gia (một sự kiện thể thao)
rao bán; bán; bán đứng; phản bội
cấp vốn; bỏ tiền vào cái gì; đầu tư
lấy tiền hoặc vật có giá trị ra khỏi kho; phục hồi; giao hàng; chiết xuất (hoá chất từ dung dịch)
chuyển nhượng (tài sản hoặc quyền lợi cho người khác)
điều động cảnh sát đến hiện trường vụ án, tai nạn, v.v
đưa ra kế hoạch và ý tưởng (cũng mang nghĩa chê bai); đưa ra lời khuyên (thành ngữ)
bác sĩ đến khám tại nhà; cuộc gọi khám tại nhà
đi thăm chính thức hoặc để điều tra
nói năng thô lỗ
nói; ngôn từ
đi ra đâu đó (chuyến đi ngắn); khởi hành cho một hành trình (chuyến đi dài)
sốt xuất huyết (hemorrhagic fever)
sốt xuất huyết do virus Dengue (Dengue Hemorrhagic Fever, viết tắt là DHF)
xuất huyết
chảy máu; xuất huyết; (nghĩa bóng) tiêu tiền nhiều
cỡ lớn (quần áo, giày dép); (cũ) ra lệnh; (cũ) nghỉ việc ở cửa hàng
nguồn gốc (đặc biệt là của trích dẫn hoặc điển cố văn học); khởi nguồn; nơi mà cái gì đó xuất phát
trở nên (đẹp hơn v.v.); trưởng thành thành; trở nên nở rộ
biểu diễn bữa tối; bữa tối kèm trình diễn
(tại nhà hàng) mang món ăn cho khách; phục vụ món ăn