Kết quả cho “出”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
ra, ra ngoài
xuất phát
lối ra
bán, bán ra
xuất ngoại, ra nước ngoài
dự họp, tham dự hội nghị
xuất hiện
sinh ra, ra đời
cho thuê, cho mướn
xuất sắc, nổi bật
đi ra ngoài, ra khỏi nhà
xuất viện, ra viện
xe cho thuê
làm cho mình trở nên ngớ ngẩn
rao bán; bán; bán đứng; phản bội
chính thức ra mắt (chính sách, chương trình,...); xuất hiện trên sân khấu; xuất hiện trước công chúng; (cô gái quán bar) rời đi với khách hàng
cỡ lớn (quần áo, giày dép); (cũ) ra lệnh; (cũ) nghỉ việc ở cửa hàng
nguồn gốc (đặc biệt là của trích dẫn hoặc điển cố văn học); khởi nguồn; nơi mà cái gì đó xuất phát
thoát khỏi tình cảnh khó khăn; nhô ra; chủ động; phần lẻ còn lại sau phép chia; nhiều hơn một chút
xem 吃驚|吃惊[chi1 jing1]
đi du lịch; đi dã ngoại
khởi hành (một chuyến đi)
nảy mầm; ra mầm; đâm chồi
(thổ dân Đài Loan) đi săn đầu người