出血
chảy máu; xuất huyết; (nghĩa bóng) tiêu tiền nhiều
chảy máu; xuất huyết; (nghĩa bóng) tiêu tiền nhiều
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
xuất huyết
›出血热chū xuè rèsốt xuất huyết (hemorrhagic fever)
›出处chū chùnguồn gốc (đặc biệt là của trích dẫn hoặc điển cố văn học); khởi nguồn; nơi mà cái gì đó xuất phát
›出色chū sèđáng chú ý; xuất sắc
›出号chū hàocỡ lớn (quần áo, giày dép); (cũ) ra lệnh; (cũ) nghỉ việc ở cửa hàng
›出落chū luòtrở nên (đẹp hơn v.v.); trưởng thành thành; trở nên nở rộ
›出菜秀chū cài xiùbiểu diễn bữa tối; bữa tối kèm trình diễn
›出行chū xíngđi ra đâu đó (chuyến đi ngắn); khởi hành cho một hành trình (chuyến đi dài)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.