Kết quả cho “偏”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
nghiêng; lệch; chêch; thành kiến; lệch khỏi trung bình; đi chệch hướng; ngoan cố; trái với dự kiến
huyện Pianguan ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây
nhà phụ bên cạnh; nhà lợp sát bên
tình cờ; hoá ra là; may mắn; trái với dự đoán
thiên lệch; độ lệch
quân hỗ trợ (cổ đại)
nhấn mạnh không đồng đều; làm việc này mà bỏ qua việc khác
thiên vị đối xử bất công; đối xử không công bằng
thiên vị; thành kiến; định kiến; lập dị
độ lệch (toán)
phòng bên; vợ lẽ
tài năng trong một lĩnh vực cụ thể
bảo vệ người thân tín; ủng hộ không nguyên tắc
phân cực (của sóng)
cong không thẳng; không ngay lệch; xiên khỏi đường thẳng; không đúng; sai trái
bài thuốc dân gian; phương thuốc dân gian
thành phần của chữ Hán (như bộ thủ hoặc phần phát âm)
(vật lý) sự phân cực
sự tách biệt (luyện kim)
điện phụ; phòng bên
nhấn mạnh một cách thiên lệch; nhấn mạnh điều gì một cách không đúng mức
cực đoan (thường về suy nghĩ, lời nói, hoàn cảnh)
thiên vị; yêu thích hơn; thích hơn; sự ưa thích; yêu thích nhất
thành kiến; hẹp hòi