Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “偏”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
piān

nghiêng; lệch; chêch; thành kiến; lệch khỏi trung bình; đi chệch hướng; ngoan cố; trái với dự kiến

Từ vựng
偏关
Piān guān

huyện Pianguan ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây

Cụm từ
偏厦
piān shà

nhà phụ bên cạnh; nhà lợp sát bên

Cụm từ
偏巧
piān qiǎo

tình cờ; hoá ra là; may mắn; trái với dự đoán

Cụm từ
偏差
piān chā

thiên lệch; độ lệch

Cụm từ
偏师
piān shī

quân hỗ trợ (cổ đại)

Cụm từ
偏废
piān fèi

nhấn mạnh không đồng đều; làm việc này mà bỏ qua việc khác

Cụm từ
偏待
piān dài

thiên vị đối xử bất công; đối xử không công bằng

Cụm từ
偏心
piān xīn

thiên vị; thành kiến; định kiến; lập dị

Cụm từ
偏态
piān tài

độ lệch (toán)

Cụm từ
偏房
piān fáng

phòng bên; vợ lẽ

Cụm từ
偏才
piān cái

tài năng trong một lĩnh vực cụ thể

Cụm từ
偏护
piān hù

bảo vệ người thân tín; ủng hộ không nguyên tắc

Cụm từ
偏振
piān zhèn

phân cực (của sóng)

Cụm từ
偏斜
piān xié

cong không thẳng; không ngay lệch; xiên khỏi đường thẳng; không đúng; sai trái

Cụm từ
偏方
piān fāng

bài thuốc dân gian; phương thuốc dân gian

Cụm từ
偏旁
piān páng

thành phần của chữ Hán (như bộ thủ hoặc phần phát âm)

Cụm từ
偏极
piān jí

(vật lý) sự phân cực

Cụm từ
偏析
piān xī

sự tách biệt (luyện kim)

Cụm từ
偏殿
piān diàn

điện phụ; phòng bên

Cụm từ
偏注
piān zhù

nhấn mạnh một cách thiên lệch; nhấn mạnh điều gì một cách không đúng mức

Cụm từ
偏激
piān jī

cực đoan (thường về suy nghĩ, lời nói, hoàn cảnh)

Cụm từ
偏爱
piān ài

thiên vị; yêu thích hơn; thích hơn; sự ưa thích; yêu thích nhất

Cụm từ
偏狭
piān xiá

thành kiến; hẹp hòi

Cụm từ