Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “仔”

Tìm thấy 39 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

仔: (hình vị hạn chế) (động vật nuôi hoặc gia cầm) non; (hình vị hạn chế) kỹ; chi tiết

Từ vựng
zǎi

仔: biến thể của 崽[zai3]; (tiếng địa phương) (hình thức kết hợp) chàng trai

Từ vựng
仔鸡zǐ jī

仔鸡: gà con; gà nhỏ

Cụm từ
仔猪zǐ zhū

仔猪: lợn con

Cụm từ
仔姜zǐ jiāng

仔姜: gừng non

Cụm từ
仔肩zī jiān

仔肩: gánh vác trách nhiệm cho việc gì đó

Cụm từ
仔细zǐ xì

仔细: cẩn thận; chú ý; dè dặt; cẩn thận; chú ý

Cụm từ
仔畜zǐ chù

仔畜: động vật sơ sinh

Cụm từ
仔密zǐ mì

仔密: (dệt may) dệt khít; đan chặt

Cụm từ
鸭仔蛋yā zǐ dàn

鸭仔蛋: hột vịt lộn

Cụm từ
马仔mǎ zǎi

马仔: tay sai; thành viên băng đảng

Cụm từ
靓仔liàng zǎi

靓仔: chàng trai đẹp

Cụm từ
辣椒仔Là jiāo zǎi

辣椒仔: Tabasco (thương hiệu)

Cụm từ
猪仔馆zhū zǎi guǎn

猪仔馆: chuồng lợn

Cụm từ
猪仔包zhū zǎi bāo

猪仔包: một loại bánh mì kiểu Pháp, giống bánh mì baguette nhỏ, thường thấy ở Hong Kong và Macao

Cụm từ
蚵仔煎é zǐ jiān

蚵仔煎: (Đài Loan) trứng ốp la hàu (từ tiếng Đài Loan, phát âm Tai-lo [ô-á-tsian])

Cụm từ
蚵仔é zi

蚵仔: con hàu (từ tiếng Đài Loan, phát âm Tai-lo [ô-á])

Cụm từ
菜市仔名cài shì zǐ míng

菜市仔名: (Đài Loan) tên phổ biến (một cái tên mà nếu bạn gọi ở chợ sẽ có nhiều người quay đầu) (từ tiếng Đài Loan 菜市仔名, phát âm theo Tai-lo…

Cụm từ
肠仔cháng zǐ

肠仔: xúc xích

Cụm từ
产仔chǎn zǐ

产仔: sinh đẻ (động vật); đẻ lứa

Cụm từ
狗仔队gǒu zǎi duì

狗仔队: thợ săn ảnh

Cụm từ
狗仔式gǒu zǎi shì

狗仔式: bơi chó (bơi lội); kiểu chó (tình dục)

Cụm từ
狗仔gǒu zǎi

狗仔: tay săn ảnh

Cụm từ
牛仔裤niú zǎi kù

牛仔裤: quần jean; LT:條|条[tiao2]

Cụm từ
牛仔布niú zǎi bù

牛仔布: vải denim

Cụm từ
牛仔niú zǎi

牛仔: cao bồi

Cụm từ
湾仔Wān Zǎi

湾仔: quận Wan Chai của Hồng Kông

Cụm từ
氹仔Dàng zǎi

氹仔: Đảo Taipa, một hòn đảo của Macau

Cụm từ
歌仔戏gē zǎi xì

歌仔戏: một loại hình nghệ thuật biểu diễn từ Đài Loan và Phúc Kiến

Cụm từ
担仔面dàn zǎi miàn

担仔面: mì ta-a hay mì danzai, món ăn nhẹ phổ biến có nguồn gốc từ Đài Nam

Cụm từ
打工仔dǎ gōng zǎi

打工仔: nhân viên; công nhân trẻ; nam công nhân trẻ

Cụm từ
幼仔yòu zǎi

幼仔: (động vật học) con non; con cái chưa trưởng thành

Cụm từ
囝仔jiǎn zǐ

囝仔: (Đài Loan) trẻ em; thiếu niên (phát âm tiếng Đài Loan, Tai-lo [gín-á])

Cụm từ
古惑仔gǔ huò zǎi

古惑仔: gangster; lưu manh; thanh niên có vấn đề; thanh niên nguy cơ

Cụm từ
公仔面gōng zǎi miàn

公仔面: thương hiệu mì ăn liền Hồng Kông; cũng được dùng để chỉ mì ăn liền nói chung

Cụm từ
公仔gōng zǎi

公仔: búp bê; đồ chơi nhồi bông

Cụm từ
三七仔sān qī zǐ

三七仔: (tiếng lóng) tú ông

Tiếng lóng xã hội
K仔K zǎi

K仔: ketamine (tiếng lóng)

Tiếng lóng xã hội
E仔E zǎi

E仔: MDMA (C11H15NO2)

Từ vựng