Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “仔”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng

(hình vị hạn chế) (động vật nuôi hoặc gia cầm) non; (hình vị hạn chế) kỹ; chi tiết

Từ vựng
zǎi

biến thể của 崽[zai3]; (tiếng địa phương) (hình thức kết hợp) chàng trai

Từ vựng
仔姜
zǐ jiāng

gừng non

Cụm từ
仔密
zǐ mì

(dệt may) dệt khít; đan chặt

Cụm từ
仔猪
zǐ zhū

lợn con

Cụm từ
仔畜
zǐ chù

động vật sơ sinh

Cụm từ
仔细
zǐ xì

cẩn thận; chú ý; dè dặt; cẩn thận; chú ý

Cụm từ
仔肩
zī jiān

gánh vác trách nhiệm cho việc gì đó

Cụm từ
仔鸡
zǐ jī

gà con; gà nhỏ

Cụm từ
E仔
E zǎi

MDMA (C11H15NO2)

Từ vựng
K仔
K zǎi

ketamine (tiếng lóng)

Tiếng lóng xã hội
产仔
chǎn zǐ

sinh đẻ (động vật); đẻ lứa

Cụm từ
公仔
gōng zǎi

búp bê; đồ chơi nhồi bông

Cụm từ
囝仔
jiǎn zǐ

(Đài Loan) trẻ em; thiếu niên (phát âm tiếng Đài Loan, Tai-lo [gín-á])

Cụm từ
幼仔
yòu zǎi

(động vật học) con non; con cái chưa trưởng thành

Cụm từ
氹仔
Dàng zǎi

Đảo Taipa, một hòn đảo của Macau

Cụm từ
湾仔
Wān Zǎi

quận Wan Chai của Hồng Kông

Cụm từ
牛仔
niú zǎi

cao bồi

Cụm từ
狗仔
gǒu zǎi

tay săn ảnh

Cụm từ
肠仔
cháng zǐ

xúc xích

Cụm từ
蚵仔
é zi

con hàu (từ tiếng Đài Loan, phát âm Tai-lo [ô-á])

Cụm từ
靓仔
liàng zǎi

chàng trai đẹp

Cụm từ
马仔
mǎ zǎi

tay sai; thành viên băng đảng

Cụm từ
三七仔
sān qī zǐ

(tiếng lóng) tú ông

Tiếng lóng xã hội