Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “乏”

Tìm thấy 25 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

乏: thiếu; mệt mỏi

Từ vựng
乏燃料棒fá rán liào bàng

乏燃料棒: thanh nhiên liệu đã qua sử dụng

Cụm từ
乏燃料fá rán liào

乏燃料: nhiên liệu đã qua sử dụng

Cụm từ
乏善可陈fá shàn kě chén

乏善可陈: (thành ngữ) không có gì đáng khen

Thành ngữ
乏味fá wèi

乏味: nhàm chán

Cụm từ
乏力fá lì

乏力: thiếu sức mạnh; yếu; kiệt quệ; không đủ khả năng

Cụm từ
乏人照顾fá rén zhào gù

乏人照顾: (về một người) không được chăm sóc; không ai quan tâm

Cụm từ
贫乏pín fá

贫乏: nghèo nàn; thiếu thốn; không đủ; hạn chế; ít ỏi; sự nghèo nàn; sự thiếu thốn; sự không đủ

Cụm từ
语言匮乏yǔ yán kuì fá

语言匮乏: thiếu hụt ngôn ngữ (ngôn ngữ học)

Cụm từ
解乏jiě fá

解乏: làm giảm mệt mỏi; tỉnh táo

Cụm từ
缺乏症quē fá zhèng

缺乏症: thiếu hụt lâm sàng

Cụm từ
缺乏quē fá

缺乏: thiếu; không đủ

Cụm từ
疲乏pí fá

疲乏: mệt mỏi; mệt

Cụm từ
无虞匮乏wú yú kuì fá

无虞匮乏: không lo thiếu thốn; đầy đủ; dồi dào

Cụm từ
波提乏Bō tí fá

波提乏: Potiphar, chỉ huy đội cận vệ của pharaon (trong câu chuyện về Joseph trong Sách Sáng Thế)

Cụm từ
欲振乏力yù zhèn fá lì

欲振乏力: cố gắng phấn chấn nhưng không đủ sức (thành ngữ)

Thành ngữ
承乏chéng fá

承乏: chấp nhận vị trí một cách tạm thời, khi không có ứng viên đủ năng lực hơn (cách nói khiêm tốn)

Cụm từ
后继乏人hòu jì fá rén

后继乏人: xem 後繼無人|后继无人[hou4 ji4 wu2 ren2]

Cụm từ
回天乏术huí tiān fá shù

回天乏术: (thành ngữ) không có cách nào cứu vãn tình thế; không thể hồi phục

Thành ngữ
单调乏味dān diào fá wèi

单调乏味: đơn điệu; tẻ nhạt; buồn tẻ (thành ngữ)

Thành ngữ
匮乏kuì fá

匮乏: thiếu hụt cái gì; thiếu cái gì (như nguồn cung, tiền bạc, v.v.)

Cụm từ
勤劳不虞匮乏qín láo bù yú kuì fá

勤劳不虞匮乏: Cần cù thì không sợ thiếu thốn. (thành ngữ)

Thành ngữ
分身乏术fēn shēn fá shù

分身乏术: bận tối mặt tối mũi (thành ngữ); không thể xử lý việc khác cùng lúc

Thành ngữ
人困马乏rén kùn mǎ fá

人困马乏: người mệt ngựa mỏi (thành ngữ); kiệt sức; mệt mỏi; rã rời; đuối sức

Thành ngữ
不乏bù fá

不乏: không thiếu

Cụm từ