Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “个人”

Tìm thấy 18 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
个人gè rén

个人: cá nhân; riêng tư; bản thân

Cụm từ
个人电脑gè rén diàn nǎo

个人电脑: máy tính cá nhân; PC

Cụm từ
个人隐私gè rén yǐn sī

个人隐私: quyền riêng tư; vấn đề cá nhân

Cụm từ
个人防护装备gè rén fáng hù zhuāng bèi

个人防护装备: trang bị bảo hộ cá nhân

Cụm từ
个人赛gè rén sài

个人赛: thi đấu cá nhân; cuộc đua cá nhân

Cụm từ
个人数字助理gè rén shù zì zhù lǐ

个人数字助理: trợ lý kỹ thuật số cá nhân (PDA)

Cụm từ
个人崇拜gè rén chóng bài

个人崇拜: sùng bái cá nhân

Cụm từ
个人储蓄gè rén chǔ xù

个人储蓄: tiết kiệm cá nhân

Cụm từ
个人伤害gè rén shāng hài

个人伤害: thương tích cá nhân

Cụm từ
个人主义gè rén zhǔ yì

个人主义: chủ nghĩa cá nhân

Cụm từ
那个人nà gè rén

那个人: nghĩa đen: người đó; nghĩa bóng: người mà bạn đang tìm kiếm; đúng người; cô gái trong mộng của một người

Cụm từ
第二个人dì èr ge rén

第二个人: người thứ hai; (nghĩa bóng) người khác; bên thứ ba

Cụm từ
每个人měi ge rén

每个人: mọi người; mỗi người

Cụm từ
我这个人wǒ zhè ge rén

我这个人: bản thân tôi; loại người mà tôi là

Cụm từ
师父领进门,修行在个人shī fu lǐng jìn mén , xiū xíng zài gè rén

师父领进门,修行在个人: thầy dẫn vào cửa, tu hành tùy thuộc vào mỗi người; bạn có thể dẫn ngựa đến nước, nhưng không thể bắt nó uống

Cụm từ
半个人bàn ge rén

半个人: (không) một người; (không) ai

Cụm từ
先进个人xiān jìn gè rén

先进个人: (danh hiệu chính thức) cá nhân tiên tiến; cá nhân gương mẫu

Cụm từ
一个人yī gè rén

一个人: một mình (không có sự giúp đỡ); một mình (không có ai bên cạnh)

Cụm từ