Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
师父领进门,修行在个人師父領進門,修行在個人

shī fu lǐng jìn mén , xiū xíng zài gè rén

师父领进门,修行在个人 là gì?

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 师父领进门,修行在个人 trong tiếng Việt

thầy dẫn vào cửa, tu hành tùy thuộc vào mỗi người; bạn có thể dẫn ngựa đến nước, nhưng không thể bắt nó uống

Tra từ liên quan